D
Dicread
HomeDictionaryEelated

elated

phấn khởi

/ɪˈleɪtɪd/

Tính từ
So sánh hơn: more elatedSo sánh nhất: most elated

elated mô tmt trng thái cm xúc cc khnh phúc và hào hng, thường mang tính cht bùng nvà mãnh lit. Đim khác bit ct lõi ca elated so vi happy (hnh phúc) hay glad (vui mng) là cường độ cm xúc. Trong khi happy có thlà mt trng thái hài lòng kéo dài, thì elated thường là phnng tc thi và mnh mtrước mt thành công cthể, mt tin tt lành bt nghoc mt thành tu ln lao.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln elated vi mt stkhác có nghĩa tương tự. Tuy nhiên, mi tli mang mt sc thái riêng:

elated nhn mnh vào shưng phn tt độ, thường đi kèm vi cm giác thào hoc nhnhõm sau mt nlc ln. Ví dụ: elated at the news (phn khi trước tin tc).
excited thiên vsmong đợi, hi hp vmt điu gì đó sp xy ra trong tương lai, trong khi elated là nim vui sau khi điu đó đã đạt được.
euphoric mang sc thái mnh hơn celated, thường mô ttrng thái hưng phn cc độ, đôi khi đến mc phi thc tế hoc do tác động ca hóa cht/thuc, trong khi elated vn nm trong phm vi cm xúc tnhiên ca con người.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Vit, elated thường được dch là "phn khi" hoc "vui sướng tt độ". Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các gii tnhư at, by hoc with để chnguyên nhân gây ra nim vui.

Đúng: She was elated by her success (Cô ấy đã rt phn khi trước thành công ca mình).
Sai: Không nên dùng elated để mô tnhng nim vui bình dhàng ngày như vic ăn mt món ăn ngon hay gp mt người bn cũ, vì điu này slàm mt đi sc thái "cc kỳ" ca từ.

Vmt ngpháp, elated đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái cm xúc ca chthể, thường xut hin sau các động tni như be, feel hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từphấn khởi

Cực kỳ hạnh phúc và hào hứng, thường là kết quả của một thành công cụ thể hoặc một tin tốt lành

She was elated by the news that she had been accepted into the university.

Cô ấy đã rất phấn khởi trước tin mình được nhận vào trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error