D
Dicread
HomeDictionaryCcock

cock

gà trống / van / búa súng / nghiêng / lên nòng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cocksQuá khứ: cockedPhân từ 2: cockedV-ing: cocking

Tcock là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, đòi hi người hc cn đặc bit cn trng để tránh gây hiu lm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh nông nghip hoc sinh hc, cock đơn gin là mt con gà trng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được thay thế bng rooster (đặc bit là trong tiếng Anh Mỹ) để tránh snhy cm, vì cock còn là mt tlóng thô tc dùng để chbphn sinh dc nam. Người hc nên ưu tiên dùng rooster khi mun nói vloài gà để đảm bo tính lch sự.

Trong lĩnh vc kthut và cơ khí, cock dùng để chmt chiếc van hoc vòi điu tiết dòng chy (ví dụ: stopcock). Đây là thut ngchuyên môn và không mang nghĩa tiêu cc.

Đối vi vũ khí, cock được dùng như mt động tmang nghĩa lên nòng hoc kéo búa súng để chun bkhai ha. Đây là mt hành động kthut cthtrong quân shoc săn bn.

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia hành động cock (lên nòng/nghiêng) vi các tchsự điu chnh vtrí khác. Khi dùng làm động tvi nghĩa bóng hoc mô tcchỉ, cock thường đi kèm vi bphn cơ thnhư cock your head (nghiêng đầu), thhin stò mò, nghi nghoc bi ri. Điu này khác hoàn toàn vi tilt (nghiêng mt vt thể) hay lean (ta vào).

Dùng cock trong môi trường trang trng khi nói vcon gà (có thbhiu nhm là tlóng).
Sdng rooster cho con gà trng và cock cho các thao tác kthut như lên nòng súng hoc xoay van nước.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, cock là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường là ni động từ (ví dụ: the gun cocked) hoc ngoi động từ (ví dụ: he cocked the gun). Trong cm tcock your head, nó đóng vai trò là mt ngoi động tmô thành động chủ động thay đổi góc độ ca đầu.

Ý nghĩa

Danh từgà trống

Một con gà đực trưởng thành

The cock crowed loudly at dawn.

Con gà trống gáy vang lúc bình minh.

Danh từvan

Một chiếc van hoặc vòi dùng để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc khí

He turned the stopcock to shut off the water supply.

Anh ấy xoay van để ngắt nguồn cấp nước.

Danh từbúa súng

Bộ phận búa của một khẩu súng, được kéo về phía sau để chuẩn bị cho việc khai hỏa

He pulled back the cock of the pistol.

Anh ấy kéo búa của khẩu súng lục về phía sau.

Ngoại động từnghiêng
[~ something]

Làm cho cái gì đó hơi nghiêng lên trên hoặc giữ ở một vị trí tinh nghịch hoặc nghi vấn

She cocked her head to one side in confusion.

Cô ấy nghiêng đầu sang một bên vì bối rối.

Ngoại động từlên nòng
[~ something]

Kéo búa của một khẩu súng về phía sau để chuẩn bị khai hỏa

The soldier cocked his rifle before taking aim.

Người lính lên nòng súng trường trước khi nhắm bắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error