D
Dicread
HomeDictionaryFfrown

frown

cau mày / nhìn khó chịu / vẻ cau mày
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: frownsQuá khứ: frownedPhân từ 2: frownedV-ing: frowning

frown mô thành động nhíu mày hoc cau mày, thường là kết quca vic kéo hai lông mày li gn nhau. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mt cử động cơ mt mà còn mang ti trng cm xúc mnh mẽ, thường gn lin vi skhông hài lòng, tc gin, lo lng hoc stp trung cao độ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khác vi smile (mm cười) mang tính tích cc, frown hu như luôn mang sc thái tiêu cc hoc nghiêm trng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng không phi lúc nào frown cũng là du hiu ca stc gin. Khi mt người đang cgng gii mt bài toán khó hoc đọc mt văn bn phc tp, hcũng có thfrown để thhin stp trung sâu. Mt đim quan trng là skhác bit gia frown và scowl. Trong khi frown có thlà mt phnng tnhiên, nhnhàng trước sbi ri hoc lo âu, thì scowl li mang sc thái nng nhơn, thhin sgin drõ rt hoc thái độ thù địch. Ví dvskhông hài lòng: She frowned at the messy room (Cô ấy cau mày nhìn căn phòng ba bn). Ví dvstp trung: He frowned in concentration while reading the map (Anhy nhíu mày tp trung khi đọc bn đồ). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, frown va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính cái vmt cau mày đó. Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln vic dch frown mt cách quá cng nhc; tùy vào ngcnh mà có thdch là "cau mày", "nhíu mày" hoc "nhìn khó chu" để đảm bo stnhiên trong tiếng Vit. Vmt ngpháp, tnày thường đi kèm vi các gii tnhư at (nhìn ai/cái gì mt cách khó chu) hoc upon/on (không tán thành mt ý tưởng hoc quyết định nào đó).

Ý nghĩa

Nội động từcau mày
[~]

Co lông mày lại để thể hiện sự không hài lòng, sự tập trung hoặc lo lắng

"He frowned when he saw the unexpected bill."

Anh ấy cau mày khi nhìn thấy căn phòng bừa bộn.

Ngoại động từnhìn khó chịu
[~ something]

Nhìn ai đó hoặc điều gì đó với vẻ mặt không tán thành hoặc không thích

"The committee frowned upon the use of mobile phones during the meeting."

Giáo viên nhìn các học sinh một cách khó chịu vì họ nói chuyện trong giờ kiểm tra.

Danh từvẻ cau mày

Một biểu cảm khuôn mặt đặc trưng bởi việc nhíu mày, thường biểu thị sự tức giận, nỗi buồn hoặc đang suy nghĩ sâu sắc

"A deep frown appeared on her face as she read the letter."

Một vẻ cau mày hiện rõ trên khuôn mặt cô ấy khi cô đọc bức thư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error