D
Dicread
HomeDictionaryBborrow

borrow

mượn / vay
Ngoại động từ
Quá khứ: borrowedPhân từ 2: borrowedV-ing: borrowing

borrow được sdng khi mt người nhn mt thgì đó tngười khác vi cam kết strli trong tương lai. Trong tiếng Vit, tnày có hai cách dch phbiến là "mượn" và "vay", tùy thuc vào đối tượng được ly là vt cht hay tin bc.

Phân bit gia mượn và vay

Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia borrow và lend. Trong khi borrow là hành động "mượn/vay" (nhn vào), thì lend là hành động "cho mượn/cho vay" (đưa ra). Mt li phbiến là nhm ln hai tnày khi dch ttiếng Vit sang tiếng Anh.

I lent a pen from him. (Sai vì lend không đi vi from)
I borrowed a pen from him. (Tôi mượn mt cây bút tanhy)
He lent me a pen. (Anhy cho tôi mượn mt cây bút)

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa vt lý, borrow còn được dùng trong lĩnh vc ngôn nghc hoc nghthut để chvic tiếp nhn mt yếu ttngun khác. Ví dụ, khi mt ngôn ngữ "mượn" mt ttngôn ngkhác, ta dùng borrow để chsvay mượn vmt thut ngữ.

Khi nói vtin bc, borrow thường đi kèm vi các tchc tài chính hoc cá nhân. Trong trường hp này, tiếng Vit dch là "vay" để thhin tính cht giao dch tài chính, thường có kèm theo lãi sut hoc hp đồng.

Lưu ý vngpháp

borrow là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là vt được mượn. Để chngười cho mượn, ta sdng cu trúc borrow something from someone.

Ý nghĩa

Ngoại động từmượn
[~ something from someone]

Lấy và sử dụng một thứ gì đó thuộc sở hữu của người khác với ý định sẽ trả lại

Can I borrow your pen for a moment?

Tôi có thể mượn cây bút của bạn một lát được không?

Ngoại động từvay
[~ something from someone]

Nhận một khoản tiền từ một cá nhân hoặc tổ chức tài chính với thỏa thuận sẽ hoàn trả, thường là kèm theo lãi suất

They had to borrow a large sum from the bank to start the business.

Họ đã phải vay một khoản tiền lớn từ ngân hàng để khởi nghiệp.

Ngoại động từmượn
[~ something from someone]

Tiếp nhận một từ ngữ, ý tưởng hoặc phong tục từ một ngôn ngữ, nền văn hóa hoặc nguồn khác để sử dụng cho chính mình

English has borrowed many words from French over the centuries.

Tiếng Anh đã mượn nhiều từ từ tiếng Pháp qua nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error