D
Dicread
HomeDictionaryLlend

lend

cho mượn / tạo ra / giúp một tay / lắng nghe
Ngoại động từ
Quá khứ: lentPhân từ 2: lentV-ing: lending

lend thường được hiu phbiến nht là hành động cho mượn mt vt hu hình, nhưng trong tiếng Anh, tnày còn mang nhiu sc thái tru tượng hơn mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dch quá cng nhc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vvt cht, lend đơn thun là cho mượn vi điu kin sẽ được trli. Tuy nhiên, khi đi vi các danh tnhư air, atmosphere hoc quality, lend mang nghĩa là "to ra" hoc "mang li" mt đặc đim, cm xúc nào đó cho mt không gian hoc tình hung. Ví dụ, thay vì dch là "cho mượn mt bu không khí", bn nên dch là "to nên mt bu không khí". Mt cách dùng đặc bit khác là lend a hand, mt thành ngphbiến có nghĩa là giúp đỡ ai đó. Trong trường hp này, lend không mang nghĩa cho mượn theo đúng nghĩa đen mà là sự đóng góp công sc. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc thường nhm ln gia lend và borrow. Hãy nhrng lend là hành động ca người choi ra), còn borrow là hành động ca người mượni vào). I lent a book from the library (Sai vì bn không thể "cho mượn" tthư vin). I borrowed a book from the library (Đúng: Tôi mượn mt cun sách tthư vin). The library lends books to students (Đúng: Thư vin cho sinh viên mượn sách). Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa "lng nghe", cm tlend an ear mang sc thái thân thin và sn lòng thu hiu hơn là tlisten thông thường. Lưu ý vngpháp lend là mt động tbt quy tc vi các dng: lend (nguyên thể) $\rightarrow$ lent (quá khứ/phân thai) $\rightarrow$ lent. Cu trúc phbiến nht là lend something to someone hoc lend someone something.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho mượn
[~ something to someone][~ someone something]

Đưa cho ai đó một thứ gì đó trong một khoảng thời gian hữu hạn với mong đợi rằng thứ đó cuối cùng sẽ được trả lại

"Could you lend me your umbrella for the afternoon?"

Bạn có thể cho tôi mượn chiếc ô của bạn cho đến ngày mai không?

Ngoại động từtạo ra
[~ something to something]

Mang lại một chất lượng, cảm xúc hoặc đặc điểm cụ thể cho một tình huống hoặc một vật thể

"The soft lighting lends a romantic atmosphere to the restaurant."

Ánh sáng dịu nhẹ tạo ra một bầu không khí lãng mạn cho nhà hàng.

Ngoại động từgiúp một tay
[~ someone a hand]

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một ai đó

"I would be grateful if you could lend me a hand with these heavy boxes."

Anh ấy đã tử tế giúp một tay trong việc nâng những vật nặng.

lắng nghe

Lắng nghe ai đó một cách chăm chú

Người quản lý sẵn lòng lắng nghe những lời phàn nàn của nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error