D
Dicread
HomeDictionaryKknead

knead

nhào / xoa bóp
Ngoại động từ
Quá khứ: kneadedPhân từ 2: kneadedV-ing: kneading

knead mô tmt hành động vt lý đặc trưng là dùng lòng bàn tayn xung, đẩy ra và gp li mt cht do. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào đối tượng tác động: thc phm hoc cơ thngười. Khi dùng cho bt bánh, nó mang nghĩa là "nhào", nhn mnh vào quá trình to ra cu trúc gluten để bt trnên mn và đàn hi. Khi dùng cho cơ thể, nó mang nghĩa là "xoa bóp", mô tkthutn sâu và di chuyn cơ bp để gim căng thng.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhào
[~ something]

Ấn và kéo giãn bột hoặc hỗn hợp dẻo bằng tay để làm cho nó mịn và dễ uốn

She spent ten minutes kneading the bread dough on the counter.

Cô ấy dành mười phút để nhào bột bánh mì trên bàn bếp.

Ngoại động từxoa bóp
[~ something]

Massage một cơ hoặc một bộ phận cơ thể bằng cách ấn và di chuyển theo nhịp điệu

The therapist began to knead the tension out of my shoulders.

Nhà trị liệu bắt đầu xoa bóp để làm tan sự căng cứng ở vai tôi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error