D
Dicread
HomeDictionaryDdelineate

delineate

mô tả chi tiết / phân định / vạch rõ
Ngoại động từ
Quá khứ: delineatedPhân từ 2: delineatedV-ing: delineating

delineate là mt tmang sc thái trang trng, nhn mnh vào schính xác, chi tiết và rõ ràng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (vra đường nét) hoc nghĩa tru tượng (mô tchi tiết). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để mô tmt ý tưởng, kế hoch hoc ranh gii pháp lý, delineate không chỉ đơn thun là "nói về" hay "miêu tả", mà là vic phân tách rõ ràng các thành phn, vch ra nhng đim khi đầu và kết thúc để không gây nhm ln. Nó mang tính hthng và có cu trúc cht chhơn so vi describe. describe: Mô tchung về đặc đim, tính cht (ví dụ: mô tmt người bn). delineate: Vch rõ ranh gii hoc chi tiết cthể để phân bit (ví dụ: vch rõ quyn hn ca giám đốc và nhân viên). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln delineate vi các tchsmô tả đơn gin. Hãy nhrng delineate luôn đi kèm vi yêu cu vschính xác tuyt đối. Sai: delineate the weather (Thi tiết không có ranh gii hay cu trúc cố định để vch rõ). ✅ Đúng: delineate the responsibilities (Vch rõ trách nhim - vì trách nhim cn được phân định chính xác để tránh chng chéo). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt ngoi động từ, theo sau là mt tân ngchvt thvt lý (như ranh gii, bn đồ) hoc mt khái nim tru tượng (như chính sách, vai trò, kế hoch).

Ý nghĩa

Ngoại động từmô tả chi tiết
[~ something]

Mô tả hoặc phác họa điều gì đó một cách chính xác bằng lời nói

"The report fails to delineate the exact causes of the economic downturn."

Bản báo cáo không mô tả chi tiết được những nguyên nhân chính xác của sự suy thoái kinh tế.

Ngoại động từphân định
[~ something]

Đánh dấu hoặc vẽ đường biên giới hoặc đường bao chính xác của một khu vực hoặc vật thể vật lý

"The surveyors worked to delineate the property borders before the sale."

Các nhân viên khảo sát đã sử dụng cọc để phân định ranh giới bất động sản.

vạch rõ

Giải thích một kế hoạch, chính sách hoặc một bộ hướng dẫn một cách chi tiết và có cấu trúc

Hợp đồng vạch rõ trách nhiệm của mỗi đối tác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error