D
Dicread
HomeDictionarySsculpt

sculpt

điêu khắc / tạo hình
Ngoại động từ
Quá khứ: sculptedPhân từ 2: sculptedV-ing: sculpting

sculpt không chỉ đơn thun là hành động to ra mt tác phm nghthut, mà nó mang hàm ý vmt quá trình tmỉ, đòi hi skiên nhn và knăng cao để biến mt khi vt liu thô thành mt hình hài có ý nghĩa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen hoc nghĩa bóng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, sculpt mô tvic to hình vt lý trên các cht liu như đá, gỗ, đất sét hoc kim loi. Nó khác vi carve (chm khc) ở chcarve thường nhn mnh vào vic loi bvt liu tha (ct, gt), trong khi sculpt bao hàm cquá trình đắp thêm hoc nhào nn để to ra hình khi tng thể.

Khi dùng vi nghĩa bóng, sculpt din tvic định hình mt thgì đó không hu hình, chng hn như tính cách, tư duy hoc vóc dáng cơ thể. Trong trường hp này, nó gi lên stác động có chủ đích và bn btheo thi gian để đạt được mt kết qulý tưởng.

Ví dvnghĩa đen: sculpt a statue from marbleiêu khc mt bc tượng từ đá cm thch).
Ví dvnghĩa bóng: sculpt a career (xây dng/định hình snghip) hoc sculpt the body (rèn luyn vóc dáng).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit sculpt vi mold. Trong khi mold thường nhn mnh vào vic đổ vt liu vào khuôn hoc nn mt cách linh hot, sculpt li mang tính nghthut và cu trúc cht chhơn. Vmt ngpháp, sculpt là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng đang được to hình.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiêu khắc
[~ something][~ something from something][~ something into something]

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật ba chiều bằng cách chạm khắc, đúc hoặc tạo hình từ các vật liệu như đá, đất sét hoặc kim loại

The artist spent months sculpting a massive figure from a single block of marble.

Nghệ sĩ đã dành nhiều tháng để điêu khắc một bức tượng khổng lồ từ một khối đá cẩm thạch duy nhất.

Ngoại động từtạo hình
[~ something]

Nhào nặn hoặc định hình một thứ gì đó một cách cẩn thận và có tính toán để đạt được một hình dáng hoặc vẻ ngoài cụ thể, thường dùng để nói về cơ thể con người

She worked out daily to sculpt her muscles into a lean and athletic physique.

Cô ấy tập luyện hàng ngày để tạo hình cơ bắp thành một vóc dáng thon gọn và khỏe khoắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error