D
Dicread
HomeDictionaryEeast

east

phía đông / về phía đông
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày đóng vai trò như mt đim mc không gian chính, giúp người nói định vtrong hta độ toàn cu. Vì gn lin vi bình minh, tnày mang ý nghĩa vskhi đầu và đổi mi, thường gi lên cm giác tươi mi hoc mt khi đầu mi trong các ngcnh thơ ca.

Xét vmt địa chính trị, tnày thường chuyn tmt hướng đơn thun sang mt định danh văn hóa. Khi được dùng như mt danh triêng hoc trong bi cnh khu vc, nó gi lên mt lot các bn sc vxã hi, chính trvà ngôn ngữ, thường to ra stương phn vi các giá trhoc cu trúc được nhìn nhnphía tây.

Uncountable when referring to the cardinal direction on a compass. Countable when referring to a specific eastern region or territory.

Ý nghĩa

Danh từphía đông

Hướng về phía mặt trời mọc

The sun rises in the east.

Mặt trời mọc ở phía đông.

Tính từphía đông

Nằm ở hoặc hướng về phía đông

We stayed in the east wing of the palace.

Chúng tôi đã ở trong dãy nhà phía đông của cung điện.

Trạng từvề phía đông

Hướng về phía đông

They traveled east for three days.

Họ đã đi về phía đông trong ba ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error