D
Dicread
HomeDictionaryEeast

east

phương đông, phía đông
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày đóng vai trò như mt đim mc không gian chính, giúp người nói định vtrong hta độ toàn cu. Vì gn lin vi bình minh, tnày mang ý nghĩa vskhi đầu và đổi mi, thường gi lên cm giác tươi mi hoc mt khi đầu mi trong các ngcnh thơ ca. Xét vmt địa chính trị, tnày thường chuyn tmt hướng đơn thun sang mt định danh văn hóa. Khi được dùng như mt danh triêng hoc trong ngcnh khu vc, nó gi lên mt lot các bn sc vxã hi, chính trvà ngôn ngữ, thường đối lp vi các giá trhoc cu trúc được nhìn nhnphương tây.

Không đếm được khi đề cập đến hướng chính trên la bàn. Đếm được khi đề cập đến một vùng hoặc lãnh thổ phía đông cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từphương đông

Hướng mặt trời mọc

"The sun rises in the east."

Mặt trời mọc ở phương đông.

Tính từphía đông

Nằm ở hoặc hướng về phía đông

"We stayed in the east wing of the palace."

Chúng tôi đã ở trong dãy nhà phía đông của cung điện.

Trạng từvề phía đông

Hướng về phía đông

"They traveled east for three days."

Họ đã đi về phía đông trong ba ngày.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error