D
Dicread
HomeDictionaryWwest

west

phía tây / thuộc phía tây / về phía tây
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Tnày đóng vai trò như mt đim mc không gian chính, gi lên cm giác vskhi hành, skhép li hoc kết thúc ca mt chu kdo gn lin vi hìnhnh mt tri ln. Vmt địa lý, nó thường mang hàm ý vsmrng hoc khám phá, đặc bit là trong lch sBc Mỹ.

Khi được viết hoa là The West (Phương Tây), thut ngnày chuyn tmt hướng đơn thun sang mt bn sc văn hóa và chính trị. Nó dùng để chnhóm các quc gia tp hp ti châu Âu và Bc Mỹ, ngụ ý vmt tp hp chung các giá trdân chủ, quá trình công nghip hóa và các li ích địa chính trcthể.

Uncountable when referring to the abstract cardinal direction. Countable when referring to specific regions or territories known as the West.

Ý nghĩa

Danh từphía tây

Hướng về phía điểm trên đường chân trời nơi mặt trời lặn

The wind is blowing from the west.

Gió đang thổi từ phía tây.

Tính từthuộc phía tây

Nằm ở hoặc đối diện với hướng mặt trời lặn

We live on the west coast of the island.

Chúng tôi sống ở bờ tây của hòn đảo.

Trạng từvề phía tây

Hướng về phía mặt trời lặn

The pioneers traveled west for a better life.

Những người tiên phong đã đi về phía tây để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error