D
Dicread
HomeDictionaryWwest

west

hướng tây, phía tây
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Tnày đóng vai trò như mt đim mc không gian chính, gi lên cm giác vskhi đầu mt hành trình mi, skết thúc hoc khép li mt chu kdo gn lin vi hìnhnh mt tri ln. Trong khía cnh địa lý, nó thường mang hàm ý vsmrng hoc khám phá, đặc bit là trong lch sBc Mỹ. Khi được viết hoa là The West (Phương Tây), thut ngnày không còn đơn thun chmt hướng mà chuyn sang chmt bn sc văn hóa và chính trị. Nó dùng để gi nhóm các quc gia ti châu Âu và Bc Mỹ, ám chnhng giá trdân chchung, quá trình công nghip hóa và các li ích địa chính trị đặc thù.

Từ này chỉ một hướng hoặc một khu vực và không có dạng số nhiều để đếm các đơn vị riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từhướng tây
[none]

Hướng về phía chân trời nơi mặt trời lặn

"The wind is blowing from the west."

Gió đang thổi từ hướng tây.

Tính từthuộc phía tây
[none]

Nằm ở hoặc đối diện với hướng mặt trời lặn

"We live on the west coast of the island."

Chúng tôi sống ở bờ tây của hòn đảo.

Trạng từvề phía tây
[none]

Hướng về phía mặt trời lặn

"The pioneers traveled west for a better life."

Những người tiên phong đã hành trình về phía tây để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error