D
Dicread
HomeDictionaryAachieve

achieve

đạt được / đạt tới
Ngoại động từ
Quá khứ: achievedPhân từ 2: achievedV-ing: achieving

achieve thường được dùng để din đạt vic đạt được mt kết qutích cc sau mt quá trình nlc, kiên trì hoc làm vic chăm chỉ. Tnày mang sc thái thành tu, nhn mnh vào sthành công sau khi vượt qua nhng khó khăn hoc ththách. Ví dụ, khi nói vvic đạt được mt mc tiêu snghip hoc mt ct mc trong cuc đời, achieve là la chn chính xác nht để làm ni bt giá trca snlc. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln achieve vi get, reach hoc obtain. Tuy nhiên, mi tcó mt sc thái riêng bit: achieve: Nhn mnh vào quá trình nlc và sthành công (ví dụ: achieve a goal - đạt được mc tiêu). Nếu bn dùng get trong ngcnh này, câu văn strnên quá thông thường và mt đi ý nghĩa vscgng. reach: Thường dùng cho các ct mc vthi gian, khong cách hoc mt mc độ cthmà không nht thiết phi thông qua nlc cá nhân (ví dụ: reach the destination - đến đim đến, hoc reach a compromise - đạt được mt tha thun chung). obtain: Mang tính cht trang trng hơn, thường dùng cho vic có được mt vt hu hình, mt giy phép hoc thông tin thông qua các thtc hành chính hoc tìm kiếm (ví dụ: obtain a visa - xin được ththc). Lưu ý vcách kết hp t Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đạt được" cho tt ccác trường hp trên, nhưng trong tiếng Anh, bn cn chn tda trên bn cht ca đối tượng được đạt được. Nếu đối tượng là mt thành tu mang tính tinh thn hoc knăng (như sthành công, sự độc lp, hoc mt chng chchuyên môn), hãy ưu tiên dùng achieve. Đúng: achieve success (đạt được thành công) Sai/Kém tnhiên: obtain success (vì thành công không phi là mt vt hu hình để "thu thp"). Vmt ngpháp, achieve là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngchmc tiêu hoc kết qucn đạt được.

Ý nghĩa

Ngoại động từđạt được
[~ something]

Đạt được một mục tiêu, cấp độ hoặc địa vị mong muốn thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc sự kiên trì

"She worked hard to achieve her dream of becoming a surgeon."

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ trở thành một bác sĩ phẫu thuật.

Ngoại động từđạt tới
[~ something]

Đạt được một kết quả hoặc trạng thái cụ thể, thường đề cập đến một phép đo hoặc tiêu chuẩn nhất định

"The new engine is designed to achieve higher fuel efficiency."

Động cơ mới được thiết kế để đạt tới hiệu suất nhiên liệu cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error