attain
đạt được / đạt tới
Ngoại động từ
Quá khứ: attainedPhân từ 2: attainedV-ing: attaining
attain thường được dùng để mô tả việc đạt được một điều gì đó đòi hỏi nỗ lực bền bỉ, kỹ năng hoặc sự kiên trì trong một thời gian dài. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với get hoặc reach, nhấn mạnh vào thành quả sau một quá trình phấn đấu.
Ý nghĩa
Ngoại động từđạt được
[~ something]
Thành công trong việc đạt được một mục tiêu hoặc chạm tới một trạng thái mong muốn thông qua nỗ lực
"She worked hard to attain a position of leadership within the company."
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được vị trí lãnh đạo trong công ty.
Ngoại động từđạt tới
[~ something]
Chạm tới một mức độ, số lượng hoặc tốc độ cụ thể
"The aircraft can attain speeds of over 2,000 kilometers per hour."
Chiếc máy bay có thể đạt tới tốc độ trên 2.000 ki-lô-mét một giờ.