D
Dicread
HomeDictionaryAattain

attain

đạt được / đạt tới
Ngoại động từ
Quá khứ: attainedPhân từ 2: attainedV-ing: attaining

attain thường được dùng để mô tvic đạt được mt điu gì đó đòi hi nlc bn bỉ, knăng hoc skiên trì trong mt thi gian dài. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi get hoc reach, nhn mnh vào thành qusau mt quá trình phn đấu.

Ý nghĩa

Ngoại động từđạt được
[~ something]

Thành công trong việc đạt được một mục tiêu hoặc chạm tới một trạng thái mong muốn thông qua nỗ lực

"She worked hard to attain a position of leadership within the company."

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được vị trí lãnh đạo trong công ty.

Ngoại động từđạt tới
[~ something]

Chạm tới một mức độ, số lượng hoặc tốc độ cụ thể

"The aircraft can attain speeds of over 2,000 kilometers per hour."

Chiếc máy bay có thể đạt tới tốc độ trên 2.000 ki-lô-mét một giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error