D
Dicread
HomeDictionaryOoctave

octave

quãng tám
Danh từ
Số nhiều: octaves

Trong âm nhc, octave (quãng tám) mô tmt khong cách âm thanh cthgia hai nt nhc có cùng tên nhưng khác nhau vcao độ. Đim mu cht là nt cao hơn có tn srung động chính xác gp đôi nt thp hơn, to ra mt cm giác hài hòa tuyt đối và đồng nht vmt thính giác. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ octave vi các khái nim vkhong cách âm nhc khác như interval (quãng nói chung). Trong khi interval là thut ngbao quát cho bt kkhong cách nào gia hai nt, thì octave là mt loi quãng đặc bit và cố định.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng octave, người nói thường ám chỉ đến sthay đổi vtm vóc hoc độ cao ca ging hát hoc nhc cụ. Ví dụ, khi nói mt ca sĩ có thhát "across three octaves", điu này nhn mnh vào khnăng kim soát di âm rng, tnhng nt rt trm đến nhng nt rt cao.

Đúng: The singer's range spans three octaves. (Quãng ging ca ca sĩ tri dài ba quãng tám.)
Sai: Sdng interval để mô tdi ging rng mt cách chung chung khi mun nhn mnh vào các nt trùng tên.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Vit, "quãng tám" là mt thut ngchuyên môn cố định. Khi dch các cm tnhư an octave higher hoc an octave lower, hãy dch tươngng là "cao hơn mt quãng tám" hoc "thp hơn mt quãng tám" để đảm bo tính chính xác vmt nhc lý.

Octave là mt danh từ đếm được. Do đó, khi đề cp đến nhiu quãng, bn phi sdng dng snhiu octaves. Hãy cn thn để không nhm ln vi các đơn vị đo lường khác trong âm nhc như semitone (na cung) hay whole tone (mt cung), vì nhng đơn vnày nhhơn rt nhiu so vi mt octave.

Ý nghĩa

Danh từquãng tám

Khoảng cách giữa một cao độ âm nhạc này với một cao độ khác có tần số gấp đôi, bao gồm tám nốt trong một thang âm diatonic

The singer sang the melody one octave higher than the original recording.

Ca sĩ đã hát giai điệu cao hơn một quãng tám so với bản thu âm gốc.

Danh từquãng tám

Một chuỗi tám nốt nhạc bắt đầu và kết thúc bằng cùng một nốt ở các cao độ khác nhau

The pianist played a rapid ascending octave to build tension.

Nghệ sĩ piano đã chơi một quãng tám đi lên nhanh chóng để tạo sự căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error