D
Dicread
HomeDictionaryBbotch

botch

làm hỏng / sự làm hỏng
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: botchesQuá khứ: botchedPhân từ 2: botchedV-ing: botching

botch mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tmt công vic được thc hin mt cách vng về, cu thhoc thiếu knăng đến mc làm hng hoàn toàn kết qucui cùng. Đim mu cht ca botch không chlà sai sót đơn thun, mà là stht bi do ském ci trong quá trình thc hin. Khi mt người botch mt vic gì đó, hthường biến mt nhim vlra đơn gin thành mt mhn độn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit botch vi mess up hoc ruin. Trong khi mess up là mt cm tthông dng, mang tính đời thường và có thdùng cho nhng sai sót nhỏ, thì botch nhn mnh vào sthiếu chuyên môn hoc svng vtrong kthut thc hin. Ví dụ, nếu bn vô tình làm đổ cà phê lên bàn, bn mess up cái bàn, nhưng nếu bn cgng sa cái vòi nước nhưng li làm nó rò rnng hơn, bn đã botch vic sa cha đó.

botch: Nhn mnh vào svng về, kém ci trong knăng thc hin (thường dùng cho công vic thcông, sa cha, hoc lp kế hoch).
ruin: Nhn mnh vào kết qucui cùng bphá hy hoàn toàn, không nht thiết là do svng về (ví dụ: thi tiết xu làm ruin chuyến du lch).

Cách dùng và lưu ý ngpháp

botch có thể được sdng như mt động thoc mt danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các tân ngchcông vic cthnhư job, repair, installation hoc operation. Khi là danh từ, nó mô tchính kết quti tca công vic đó.

Động từ: He botched the installation of the new software (Anhy đã làm hng vic cài đặt phn mm mi).
Danh từ: The repair was a complete botch (Công vic sa cha là mt slàm hng hoàn toàn).

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln botch vi các tchsự "hng hóc" tnhiên ca máy móc. botch luôn hàm ý có stác động ca con người thông qua hành động sai trái hoc kém ci.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Thực hiện một công việc một cách kém cỏi hoặc cẩu thả, dẫn đến kết quả thất bại hoặc bị hư hỏng

He managed to botch the installation of the new software.

Anh ấy đã làm hỏng việc cài đặt phần mềm mới.

Danh từsự làm hỏng

Một công việc được thực hiện một cách tồi tệ hoặc vụng về

The repair job was a complete botch and had to be redone from scratch.

Công việc sửa chữa là một sự làm hỏng hoàn toàn và phải được làm lại từ đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error