shotgun
shotgun là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác biệt tùy vào ngữ cảnh, từ nghĩa đen về vũ khí đến các tiếng lóng trong đời sống hàng ngày.
Countable when referring to the physical weapon. Uncountable when referring to the act of drinking a beverage rapidly.
Ý nghĩa
Một loại súng nòng dài được thiết kế để bắn ra một loạt các hạt nhỏ
He kept a shotgun in the truck for protection.
Anh ấy để một khẩu súng săn trong xe tải để bảo vệ.
Ngồi ở ghế hành khách phía trước của một phương tiện
I'll shotgun to the mall!
Tôi sẽ ngồi ghế phụ khi lái xe đến trung tâm thương mại!
Uống nhanh một loại đồ uống đóng lon trong một lần bằng cách đục một lỗ ở đáy lon
We shotgunned a few beers at the tailgate party.
Chúng tôi đã uống cạn nhanh vài lon bia tại bữa tiệc sau trận đấu.