D
Dicread
HomeDictionarySshotgun

shotgun

súng săn / ngồi ghế phụ / uống cạn nhanh
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shotgunsQuá khứ: shotgunnedPhân từ 2: shotgunnedV-ing: shotgunning

shotgun là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tnghĩa đen vvũ khí đến các tiếng lóng trong đời sng hàng ngày.

Countable when referring to the physical weapon. Uncountable when referring to the act of drinking a beverage rapidly.

Ý nghĩa

Danh từsúng săn

Một loại súng nòng dài được thiết kế để bắn ra một loạt các hạt nhỏ

He kept a shotgun in the truck for protection.

Anh ấy để một khẩu súng săn trong xe tải để bảo vệ.

Nội động từngồi ghế phụ

Ngồi ở ghế hành khách phía trước của một phương tiện

I'll shotgun to the mall!

Tôi sẽ ngồi ghế phụ khi lái xe đến trung tâm thương mại!

Ngoại động từuống cạn nhanh
[~ something]

Uống nhanh một loại đồ uống đóng lon trong một lần bằng cách đục một lỗ ở đáy lon

We shotgunned a few beers at the tailgate party.

Chúng tôi đã uống cạn nhanh vài lon bia tại bữa tiệc sau trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error