D
Dicread
HomeDictionaryBbungle

bungle

làm hỏng / làm sai / sai lầm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: bunglesQuá khứ: bungledPhân từ 2: bungledV-ing: bungling

bungle mang sc thái nhn mnh vào svng về, thiếu knăng hoc thiếu cn trng dn đến kết qutht bi. Khác vi fail (tht bi) vn là mt kết quchung chung, bungle mô tquá trình thc hin mt công vic mt cách chp vá, sai sót và gây ra shn lon. Tnày thường gi lên hìnhnh mt người cgng làm điu gì đó nhưng li làm hng nó vì sbt cn hoc kém năng lc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bungle vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

bungle so vi mistake: Trong khi mistake là mt sai lm đơn lẻ, bungle thường ám chmt chui các hành động sai sót hoc mt nlc tht bi toàn din. Ví dụ, bn có thmc mt mistake nhtrong bài thi, nhưng nếu bn làm hng toàn bquy trình tchc skin, đó là mt bungle.

bungle so vi botch: Hai tnày rt gn nghĩa, nhưng botch thường nhn mnh vào kết qucui cùng trông rt thoc cu thả (ví dụ: mt vết khâu vng vtrên qun áo), còn bungle nhn mnh vào hành động thc hin sai quy trình dn đến tht bi.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà bungle có thể được dch linh hot. Khi là động từ, nó có nghĩa là làm hng hoc làm sai mt nhim vnào đó. Khi là danh từ, nó chchính cái sai lm hoc vvic blàm hng đó.

Cách dùng đúng: The police bungled the investigation (Cnh sát đã làm hng cuc điu tra) — nhn mnh vào sthiếu năng lc trong quá trình làm vic.
Cách dùng sai: Không nên dùng bungle cho nhng tht bi do khách quan hoc do vn ri. Nếu mt kế hoch tht bi vì lý do bt khkháng, hãy dùng fail thay vì bungle.

Vmt ngpháp, bungle có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ đếm được. Khi dùng làm danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư complete hoc total để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca sai lm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Thực hiện một nhiệm vụ một cách vụng về hoặc thiếu năng lực, dẫn đến thất bại hoặc sai sót

The inexperienced team managed to bungle the entire operation.

Đội ngũ thiếu kinh nghiệm đã làm hỏng toàn bộ chiến dịch.

Nội động từlàm sai

Hành động vụng về hoặc mắc một sai lầm nghiêm trọng khi cố gắng thực hiện một nhiệm vụ

He had a tendency to bungle whenever the pressure was on.

Anh ấy có xu hướng làm sai mỗi khi chịu áp lực.

Danh từsai lầm

Một hành động được thực hiện một cách vụng về hoặc một nhiệm vụ đã bị làm hỏng

The robbery was a complete bungle from start to finish.

Vụ cướp là một sai lầm hoàn toàn từ đầu đến cuối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error