D
Dicread
HomeDictionaryCchronometry

chronometry

phép đo thời gian
Danh từ

chronometry là mt thut ngchuyên môn dùng để chkhoa hc và kthut đo lường thi gian. Khác vi chronology (niên đại hc) tp trung vào vic sp xếp các skin theo trình tthi gian trong lch sử, chronometry nhn mnh vào độ chính xác tuyt đối ca vic đo đạc, thường gn lin vi các thiết bị đo lường vt lý như đồng hnguyên thoc các hthng định vtoàn cu.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia chronometry và chronology vì chai đều bt ngun tgc tHy Lp chronos (thi gian). Tuy nhiên, đim khác bit ct lõi nmmc đích sdng:

chronometry: Tp trung vào "cách đo" (how to measure). Ví dụ: Nghiên cu vsai sca đồng hhoc phát trin các tiêu chun thi gian mi.
chronology: Tp trung vào "trình tự" (the order of events). Ví dụ: Lp bng niên đại cho mt triu đại phong kiến.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Mt nhà vt lý hc sdng chronometry để đảm bo đồng htrên vtinh chy chính xác đến tng nano giây, trong khi mt nhà shc sdng chronology để xác định xem skin nào xy ra trước skin nào trong thế kỷ 18.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày mang sc thái trang trng và hc thut cao, chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, vt lý hoc kthut. Trong giao tiếp hàng ngày, thay vì dùng chronometry, người ta thường dùng các cm từ đơn gin hơn như time measurement (vic đo thi gian).

Đúng: The precision of atomic clocks is fundamental to modern chronometry. (Độ chính xác ca đồng hnguyên tlà nn tng cho phép đo thi gian hin đại.)
Sai: I am studying the chronometry of the Roman Empire. (Trong trường hp này, phi dùng chronology vì đang nói vtrình tlch sử, không phi kthut đo thi gian.)

Vmt ngpháp, chronometry là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt lĩnh vc nghiên cu hoc mt quy trình kthut.

Ý nghĩa

Danh từphép đo thời gian

Khoa học về việc đo lường thời gian một cách chính xác

The development of atomic clocks has revolutionized the field of chronometry.

Sự phát triển của đồng hồ nguyên tử đã cách mạng hóa lĩnh vực phép đo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error