D
Dicread
HomeDictionaryHhorology

horology

phép đo thời gian
Danh từ

horology là mt thut ngchuyên môn dùng để chkhoa hc vphép đo thi gian. Khác vi các tthông dng như timekeeping (vic theo dõi thi gian) vn mang tính cht sinh hot hàng ngày, horology nhn mnh vào khía cnh hc thut, kthut và nghthut chế tác các thiết bị đo thi gian như đồng hcơ hc, đồng hcát hay đồng hmt tri.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đồng hhc" hoc "phép đo thi gian" để dch thut ngnày. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng horology không chỉ đơn thun là vic xem giờ, mà bao gm cvic nghiên cu lý thuyết vthi gian và knăng chế tác tinh xo.

Ví dụ: Khi nói vmt người thsa đồng hbình thường, ta dùng watchmaker. Nhưng khi nói vmt chuyên gia nghiên cu sâu vlch svà cơ chế vn hành ca các loi đồng hồ, ta dùng horologist.

Các li dnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln horology vi chronology (niên đại hc). Mc dù chai đều liên quan đến thi gian, nhưng chúng có mc đích hoàn toàn khác nhau:

horology: Tp trung vào công cvà phương pháp đo thi gian (ví dụ: nghiên cu vbánh răng, lò xo trong đồng hồ).
chronology: Tp trung vào trình tthi gian ca các skin lch sử (ví dụ: lp bng niên biu các triu đại).

Vì vy, nếu bn mun nói vvic sp xếp các skin theo thtthi gian, hãy dùng chronology thay vì horology để tránh gây hiu lm.

Đặc đim ngpháp

horology là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong các văn bn mang tính hc thut, bo tàng hoc trong các cuc tho lun vnghthut chế tác đồng hcao cp.

Ý nghĩa

Danh từphép đo thời gian

Khoa học hoặc việc nghiên cứu về đo lường thời gian và nghệ thuật chế tạo các công cụ để đo thời gian

The museum features a comprehensive exhibit on the history of horology.

Bảo tàng trưng bày một triển lãm toàn diện về lịch sử của phép đo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error