D
Dicread
HomeDictionaryTtimekeeping

timekeeping

việc đo thời gian / việc chấm công
Danh từ

timekeeping mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh kthut hoc khoa hc, timekeeping đề cp đến vic đo thi gian mt cách chính xác. Nó nhn mnh vào độ chun xác ca thiết bị (như đồng hnguyên thoc đồng hthch anh) và khnăng duy trì nhp độ thi giann định. Ví dụ, khi nói vcác hthng định vhoc thiên văn hc, timekeeping sẽ được hiu là vic đo thi gian.

Ngược li, trong môi trường công shoc qun trnhân sự, timekeeping li mang nghĩa là vic chm công. Đây là quá trình ghi chép gigic làm vic ca nhân viên để làm căn ctính lương. Trong trường hp này, tnày không nhn mnh vào độ chính xác ca giây/phút mà nhn mnh vào tính klut và qun lý hành chính.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chdch timekeeping là "gigiờ" hoc "qun lý thi gian". Tuy nhiên, cn lưu ý rng timekeeping khác vi time management (qun lý thi gian). Trong khi time management là knăng sp xếp công vic sao cho hiu quả, thì timekeeping đơn thun là hành động đo lường hoc ghi chép li thi gian đã trôi qua.

Sai: He has poor timekeeping (Anhy qun lý thi gian kém) -> Nếu ý nói anhy thường xuyên đi mun, câu này đúng, nhưng nếu ý nói anhy không biết sp xếp lch trình, phi dùng time management.
✅ Đúng: The company's timekeeping system is automated (Hthng chm công ca công ty đã được tự động hóa).

Đặc đim ngpháp

timekeeping là mt danh tkhông đếm được. Khi mun đề cp đến mt hthng cthể, người dùng thường kết hp vi các danh tkhác như timekeeping system (hthng chm công) hoc timekeeping device (thiết bị đo thi gian).

Ý nghĩa

Danh từviệc đo thời gian

Hành động hoặc quá trình đo lường và ghi lại sự trôi qua của thời gian bằng đồng hồ hoặc thiết bị khác

The precision of timekeeping is essential for GPS satellite synchronization.

Độ chính xác của việc đo thời gian là điều thiết yếu cho sự đồng bộ hóa vệ tinh định vị toàn cầu.

Danh từviệc chấm công

Hành động ghi lại khoảng thời gian mà một nhân viên dành cho một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể nhằm mục đích tính lương

The company implemented a new digital timekeeping system to track hourly wages.

Công ty đã triển khai một hệ thống chấm công kỹ thuật số mới để theo dõi tiền lương theo giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error