D
Dicread
HomeDictionaryCchicanery

chicanery

sự xảo trá
Danh từ

chicanery mô tvic sdng nhng thủ đon tinh vi, xo trá hoc các mánh khóe la di để đạt được mc đích, thường là trong các lĩnh vc chính trị, tài chính hoc pháp lý. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chsthiếu trung thc và vic li dng nhng khca lut pháp hoc quy định để trc li mt cách không công bng.

Skhác bit vsc thái

Trong khi deception là mt thut ngchung cho sla di, chicanery nhn mnh vào tính cht "kthut" và "mưu mo". Nó không đơn thun là nói di, mà là vic sp đặt các tình hung hoc sdng các thtc phc tp để đánh lc hướng đối phương. So vi cunning, chicanery tp trung vào hành động cthmang tính gian ln hơn là đặc đim tính cách ca mt cá nhân.

deception dùng cho sla di nói chung, có thlà nói di đơn gin. Ngược li, chicanery là sxo trá thông qua các mánh khóe, thủ đon tinh vi, thường liên quan đến giy thoc lut lệ.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln chicanery vi nhng tchskhéo léo tích cc. Tnày luôn đi kèm vi sphê phán về đạo đức. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "sxo trá", "mánh khóe" hoc "thủ đon".

Ví dụ, cm tpolitical chicanery được dùng để chnhng thủ đon xo trá vchính trị. Tuy nhiên, không được sdng chicanery để khen ngi mt chiến lược kinh doanh thông minh nhưng trung thc.

Đặc đim ngpháp

chicanery là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không sdng mo ta hoc an trước tnày và không thêm đuôi snhiu -s.

Ý nghĩa

Danh từsự xảo trá

Việc sử dụng các mánh khóe hoặc sự lừa dối để đạt được lợi thế về chính trị, tài chính hoặc pháp lý

The lawyer was accused of using legal chicanery to delay the trial.

Luật sư bị cáo buộc sử dụng những thủ đoạn xảo trá về pháp lý để trì hoãn phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error