D
Dicread
HomeDictionaryMmisdirection

misdirection

sự đánh lạc hướng / sự gửi nhầm địa chỉ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng misdirection mô thành động cố ý điu hướng schú ý ca mt người ra khi mc tiêu hoc stht chính để đánh la họ. Tnày mang sc thái ca stính toán, mưu mo và thường được sdng trong hai bi cnh chính: nghthut biu din và giao tiếp chiến thut. Trongo thut, misdirection là mt kthut ct lõi. Thay vì dùng tc độ tay cc nhanh, ảo thut gia điu khin ánh nhìn ca khán giả để hkhông chú ý đến hành động bí mt đang din ra. Ví dụ: The magician used misdirection to hide the coin (Nhà ảo thut đã dùng kthut đánh lc hướng để giu đồng xu). Trong đời sng hoc chính trị, tnày ám chvic ctình đưa ra thông tin sai lch hoc to ra tình hung giả để che đậy mt âm mưu hoc sai lm. Nó khác vi lying (nói di) ở chmisdirection không nht thiết là nói sai stht, mà là điu hướng stp trung ca đối phương sang mt hướng khác. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit misdirection vi distraction. Trong khi distraction thường là mt sxao nhãng ngu nhiên hoc không chủ đích (ví dụ: tiếngn ngoài đường làm bn mt tp trung), thì misdirection luôn hàm ý mt mc đích cthvà có ssp đặt ttrước để đánh la. Lưu ý vvn chuyn và hu cn Ngoài nghĩa bóng vtâm lý, misdirection còn được dùng trong lĩnh vc vn chuyn để chvic gi nhm địa chhoc điu hướng sai ltrình ca hàng hóa, thư từ. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn so vi nghĩa đánh lc hướng trong giao tiếp và biu din. The noise was a misdirection (Sai, vì tiếngn gây xao nhãng ngu nhiên nên dùng distraction) The fake news was a clever misdirection (Đúng, vì tin giả được to ra có mc đích đánh lc hướng dư lun)

Ý nghĩa

Danh từsự đánh lạc hướng

Hành động cố ý điều hướng sự chú ý của ai đó ra khỏi tiêu điểm thực sự của một hành động để đánh lừa họ

"The magician used a clever bit of misdirection to hide the card up his sleeve."

Nhà ảo thuật đã sử dụng một kỹ thuật đánh lạc hướng khéo léo để giấu quân bài trong tay áo.

Danh từsự gửi nhầm địa chỉ

Hành động điều hướng một thứ gì đó, chẳng hạn như thư từ hoặc hàng hóa, đến sai điểm đến

"The package was delayed due to a misdirection in the shipping address."

Kiện hàng bị chậm trễ do sai sót trong địa chỉ vận chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error