D
Dicread
HomeDictionaryCcharming

charming

quyến rũ
Tính từ

charming không chỉ đơn thun là "đẹp" hay "xinh xn", mà nó nhn mnh vào khnăng thu hút, to thin cm và gâyn tượng tích cc đối vi người khác. Khi dùng charming, người nói mun ám chmt sc hút tnhiên, thường gn lin vi slch thip, duyên dáng trong giao tiếp hoc vẻ đẹp cổ đin, yên bình ca mt địa đim.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, charming có thể được dch là "quyến rũ" hoc "duyên dáng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi các ttương ttrong tiếng Anh để tránh nhm ln:

charming mang sc thái nhnhàng, dmến và to cm giác dchu. Ví dụ: mt ncười charming là ncười khiến người đối din cm thy được chào đón và yêu mến.
attractive mang nghĩa rng hơn, thường nhn mnh vào vngoài bt mt hoc shp dn vmt vt lý.
sexy nhn mnh vào shp dn vmt tình dc, điu mà charming hoàn toàn không hàm ý.
fascinating thiên vslôi cun do điu gì đó klạ, thú vhoc gây tò mò, trong khi charming thiên vcm xúcm áp và thin cm.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày có thdùng cho cngười và vt (địa đim, đồ vt). Khi dùng cho người, nó thường mô ttính cách hoc phong thái. Khi dùng cho vt, nó gi lên vẻ đẹp nhnhn, tinh tế hoc mang đậm nét truyn thng.

Đúng: a charming little cottage (mt ngôi nhà tranh nhquyến rũ) - gi lên sự ấm cúng, xinh xn.
Đúng: a charming host (mt người chnhà duyên dáng) - gi lên shiếu khách và lch sự.

Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln charming vi nhng tmang nghĩa "quyến rũ" theo hướng mi gi hoc khiêu khích. charming luôn mang tính tích cc, lch svà an toàn trong mi môi trường giao tiếp chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từquyến rũ

Dễ mến hoặc hấp dẫn theo cách thu hút sự chú ý và tạo ra ấn tượng tích cực

The village has a charming little bookstore on the corner.

Ngôi làng có một hiệu sách nhỏ quyến rũ nằm ở góc đường.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error