D
Dicread
HomeDictionaryRrepel

repel

đẩy lùi / gây ghê tởm / chống thấm / đẩy
Ngoại động từ
Quá khứ: repelledPhân từ 2: repelledV-ing: repelling

repel mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt lc đẩy hoc mt rào cn để ngăn chn điu gì đó tiếp cn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, hóa hc hoc cm xúc.

Sc thái sdng và phân bit

Trong vt lý và hóa hc, repel mô tsự đẩy nhau gia hai cc cùng du ca nam châm hoc khnăng ca mt bmt không cho cht lng thm qua. Khi nói vkhnăng chng thm, repel nhn mnh vic cht lng bị "đẩy" ra ngoài thay vì bhp thvào trong.

Trong bi cnh quân shoc an ninh, repel có nghĩa là đánh bi mt cuc tn công và buc đối phương phi rút lui. Điu này khác vi defeat (đánh bi hoàn toàn) ở chrepel tp trung vào hành động đẩy lùi kthù ra khi mt vtrí cthể.

Khi dùng cho cm xúc, repel din tsghê tm hoc ác cm mnh mẽ, khiến mt người mun tránh xa đối tượng đó. Ví dụ, mt hành động tàn nhn có threpel người khác.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia repel và reject. Trong khi reject là tchi mt li đề nghhoc mt ý tưởng (mang tính quyết định), thì repel thiên vvic to ra lc đẩy vt lý hoc cm giác ghê tm khiến đối tượng không thtiếp cn.

The company repelled my application (Sai vì đây là stchi hsơ).
Đúng: The company rejected my application.
The waterproof coating repels water (Đúng vì lp phủ đẩy nước ra ngoài).

Đặc đim ngpháp

repel là mt ngoi động từ, theo sau là tân ngbị đẩy lùi hoc bgây ghê tm. Khi chuyn sang dng tính trepellent, nó thường được dùng để chcác cht xua đui (như insect repellent - thuc xua côn trùng) hoc điu gì đó gây ghê tm.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy lùi
[~ someone/something]

Đuổi đi hoặc buộc một kẻ tấn công hoặc một lực lượng xâm lược phải rút lui

The army managed to repel the enemy invasion at the border.

Quân đội đã xoay xở để đẩy lùi cuộc xâm lược của kẻ thù tại biên giới.

Ngoại động từgây ghê tởm
[~ someone]

Gây ra cảm giác cực kỳ chán ghét, ghê tởm hoặc ác cảm ở một ai đó

The smell of the rotting garbage completely repelled her.

Mùi rác thối rữa khiến cô ấy hoàn toàn ghê tởm.

Ngoại động từchống thấm
[~ something]

Kháng hoặc ngăn chặn sự xâm nhập của một chất, chẳng hạn như nước hoặc côn trùng

This high-tech fabric is designed to repel water and stains.

Loại vải công nghệ cao này được thiết kế để chống thấm nước và vết bẩn.

Ngoại động từđẩy
[~ something]

Đẩy một vật khác có cùng cực từ tính hoặc cực điện ra xa

The north pole of one magnet will repel the north pole of another.

Cực bắc của một nam châm sẽ đẩy cực bắc của một nam châm khác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error