D
Dicread
HomeDictionaryEenchantment

enchantment

sự mê hoặc / bùa chú
Danh từ
Số nhiều: enchantments

enchantment mang sc thái biu cm mnh mẽ, mô tmt trng thái bthu hút mãnh lit hoc bmê hoc bi vẻ đẹp, skdiu hoc sc hp dn khó cưỡng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, tcm giác ngưỡng mthun túy đến stác động ca phép thut. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để mô tcm xúc, enchantment gi lên sngc nhiên, vui sướng và say mê. Nó khác vi attraction (sthu hút) ở chenchantment mang tính cht choáng ngp và gn như là "ma mị", khiến người ta quên đi thc ti. Ví dụ, khi mt người bmê hoc bi vẻ đẹp ca mt thành phcổ, hkhông chthy nó đẹp mà còn cm thy như đang lc vào mt thế gii khác. Trong bi cnh kỳ ảo hoc văn hc, enchantment ám chquyn năng ca ma thut, sbbùa hoc nhng li nguyn. Lúc này, nó không còn là cm xúc chquan mà là mt tác động khách quan tphép thut lên đối tượng. Phân bit vi các ttương t fascination: Cũng là sthu hút, nhưng thiên vstò mò, quan tâm sâu sc hoc skinh ngc vmt trí tuhơn là cm giác mơ màng, kỳ ảo như enchantment. charm: Thường dùng để chsc quyến rũ cá nhân hoc mt vt phm mang tính may mn (bùa hmnh), trong khi enchantment nhn mnh vào trng thái bmê hoc hoc quá trình thi trin phép thut. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc hoc quyn năng ma thut nói chung. Tuy nhiên, khi ám chmt câu chú cthhoc mt hành động bbùa riêng bit, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự mê hoặc

Một cảm giác vô cùng hài lòng, thích thú hoặc bị cuốn hút

"The children gazed in total enchantment at the glittering lights of the city."

Lũ trẻ nhìn những ánh đèn lấp lánh của thành phố với sự mê hoặc hoàn toàn.

Danh từbùa chú

Một câu thần chú ma thuật hoặc trạng thái bị chi phối bởi một câu thần chú ma thuật

"The prince remained under a deep enchantment until the kiss of true love woke him."

Hoàng tử vẫn nằm dưới một bùa chú sâu đậm cho đến khi nụ hôn của tình yêu đích thực đánh thức anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error