D
Dicread
HomeDictionaryIincantation

incantation

câu chú / lời tụng
Danh từ
Số nhiều: incantations

incantation mang sc thái tâm linh hoc huyn bí, dùng để chnhng li nói được đọc lên vi nim tin rng chúng có sc mnh siêu nhiên để thay đổi thc ti hoc điu khin các thế lc vô hình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "câu chú" hoc "li tng", tùy thuc vào ngcnh là ma thut hay tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từcâu chú

Một chuỗi các từ được nói hoặc tụng như một câu thần chú để tạo ra hiệu ứng siêu nhiên

"The witch whispered a low incantation to summon the spirits."

Phù thủy thì thầm một câu chú trầm thấp để triệu hồi các linh hồn.

Danh từlời tụng

Hành động tụng hoặc đọc các từ, đặc biệt là theo cách có nhịp điệu hoặc mang tính nghi lễ

"The rhythmic incantation of the monks filled the temple with a sense of peace."

Lời tụng nhịp nhàng của các nhà sư khiến ngôi chùa tràn ngập cảm giác bình an.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error