D
Dicread
HomeDictionaryCcaptivation

captivation

sự say mê
Danh từ

captivation mô tmt trng thái tâm lý khi mt người bthu hút, quyến rũ hoc mê hoc đến mc không thri mt hoc ngng suy nghĩ về đối tượng đó. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia sngưỡng msâu sc và cm giác bị "chiếm hu" vmt tinh thn, khiến người ta rơi vào trng thái say mê tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từsự say mê

Trạng thái bị thu hút hoặc quyến rũ hoàn toàn bởi một ai đó hoặc một điều gì đó

The sheer captivation of the audience was evident in their stunned silence.

Sự say mê tuyệt đối của khán giả hiện rõ qua sự im lặng đầy kinh ngạc của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error