D
Dicread
HomeDictionaryBbutane

butane

khí butan
Danh từ

butane là mt thut nghóa hc chuyên bit dùng để chmt loi hydrocarbon không màu, dcháy. Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh thường gp tnày khi nói vcác thiết bgia dng nhhoc dng cdã ngoi. Đim quan trng cn lưu ý là butane thường được nhc đến trong bi cnh nhiên liu cho bt la hoc bếp gas mini, khác vi propane (mt loi khí tương tnhưng thường được dùng trong các bình gas ln hơn cho hthng sưởi hoc nu nướng quy mô gia đình).

Ý nghĩa

Danh từkhí butan

Một loại khí không màu, dễ cháy được sử dụng làm nhiên liệu trong bật lửa, bếp cắm trại và làm chất đẩy trong các bình xịt khí dung

The camping stove is powered by a small canister of butane.

Bếp cắm trại được cung cấp năng lượng bởi một bình khí butan nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error