D
Dicread
HomeDictionaryEethane

ethane

etan
Danh từ

ethane là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt loi ancan đơn gin vi công thc hóa hc là $\text{C}_2\text{H}_6$. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm và chun hóa thành "etan". Khi sdng trong các văn bn khoa hc hoc giáo trình hóa hc, người hc cn lưu ý sdng tên gi "etan" để đảm bo tính chính xác theo danh pháp hóa hc tiếng Vit.

Phân bit vi các ancan khác

Đim quan trng nht khi sdng ethane là không nhm ln vi các hp cht có cu to tương tnhưng tính cht khác nhau. Ví dụ, ethane (etan) là mt ancan (no), trong khi ethene (eten) là mt anken (không no) và ethyne (etin) là mt ankin. Mc dù cba đều có hai nguyên tcacbon, nhưng skhác bit vliên kết hóa hc dn đến nhngng dng công nghip hoàn toàn khác nhau.

Đúng: ethane (etan) là thành phn chính trong mt sloi khí tnhiên.
Sai: Sdng ethane khi mun nói vkhí ethylene (eten) trong quá trình sn xut nha.

Ngcnh sdng và thut ngliên quan

Tnày chyếu xut hin trong ngcnh hóa hu cơ, địa cht hc hoc công nghip du khí. Khi dch các tài liu kthut, ethane thường đi kèm vi các thut ngnhư cracking (cracking nhit/xúc tác) để mô tquá trình chuyn đổi etan thành ethylene. Người hc nên lưu ý rng trong tiếng Anh, hu t-ane đặc trưng cho nhóm ancan, -ene cho anken và -yne cho ankin; vic nm vng quy lut này sgiúp tránh nhm ln khi đọc các tài liu chuyên ngành.

Vmt ngpháp, ethane là mt danh tkhông đếm được, vì nó chmt cht hóa hc cthể. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từetan

Một loại khí dễ cháy, không màu, không mùi với công thức hóa học là C2H6, bao gồm hai nguyên tử cacbon và sáu nguyên tử hydro, là ancan đơn giản thứ hai

The industrial production of ethylene often begins with the thermal cracking of ethane.

Quá trình sản xuất ethylene công nghiệp thường bắt đầu bằng việc cracking nhiệt etan.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error