D
Dicread
HomeDictionaryFfawn

fawn

nịnh bợ / nai con / màu vàng nâu nhạt
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: fawnsQuá khứ: fawnedPhân từ 2: fawnedV-ing: fawning

Tfawn mang ba lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là mt động từ, fawn mang nghĩa tiêu cc, mô thành động nnh bhoc tâng bc mt cách thái quá. Đim mu cht ở đây là sthiếu chân thành; người thc hin hành động này thường làm vy vì mt mc đích vli hoc để ly lòng người có quyn lc. Nó khác vi compliment (khen ngi) ở chcompliment có thlà li khen tht lòng, trong khi fawn luôn hàm ý shèn mn hoc gito.

Ví dụ: Thay vì nói "Anhy khen sếp" (mang tính trung lp), nếu dùng fawn, câu strthành "Anhy nnh bsếp" (mang tính châm biếm, tiêu cc).

Khi là mt danh từ, fawn đơn gin chmt con nai con. Đây là nghĩa đen cơ bn nht ca tnày.

Khi đóng vai trò là mt tính từ (hoc danh tchmàu sc), fawn mô tmt màu vàng nâu nht. Đây là màu sc đặc trưng ca lông nai con. Trong tiếng Vit, màu này có thể được hiu là màu vàng be hoc màu nâu nht.

Lưu ý vnhm ln và dch thut

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia fawn (nnh bợ) vi favoru ái/giúp đỡ). Mc dù chai đều liên quan đến vic to mi quan htt, nhưng fawn tp trung vào hành vi tâng bc hèn mn, còn favor tp trung vào sự ưu tiên hoc hành động giúp đỡ.

Sai: He is trying to favor the boss to get a promotion. (Câu này có nghĩa là anh ta đang cgng giúp đỡ sếp).
✅ Đúng: He is trying to fawn over the boss to get a promotion. (Anh ta đang cgng nnh bsếp để được thăng chc).

Đặc đim ngpháp

Khi sdng vi nghĩa nnh bợ, động tfawn thường đi kèm vi gii tover (fawn over someone). Vmt phân loi, khi chmàu sc, fawn hot động như mt tính tbnghĩa cho danh tchvt dng hoc trang phc.

Ý nghĩa

Ngoại động từnịnh bợ
[~ someone]

Cư xử một cách tâng bốc quá mức đối với ai đó nhằm giành lấy sự ưu ái hoặc lợi thế

He spent the entire evening trying to fawn over the CEO to secure a promotion.

Anh ta dành cả buổi tối để cố gắng nịnh bợ vị giám đốc điều hành nhằm đảm bảo được thăng chức.

Danh từnai con

Một con nai non trong năm đầu đời

The fawn hid in the tall grass while its mother searched for food.

Con nai con ẩn nấp trong đám cỏ cao trong khi nai mẹ đi tìm thức ăn.

Danh từmàu vàng nâu nhạt

Một màu vàng nâu nhạt, tương tự như màu lông của một con nai non

She chose a fawn-colored dress for the garden party.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu vàng nâu nhạt cho bữa tiệc trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error