D
Dicread
HomeDictionaryPpersuade

persuade

thuyết phục
Ngoại động từ
Quá khứ: persuadedPhân từ 2: persuadedV-ing: persuading

persuade mang hàm ý tác động vào tâm lý, nim tin hoc ý chí ca mt người thông qua lý lẽ, slp lun hoc li khuyên để họ đồng ý làm mt vic gì đó hoc tin vào mt điu gì đó. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi trong suy nghĩ dn đến hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone to do something][~ someone that something]

Khiến ai đó đồng ý làm điều gì hoặc tin vào điều gì thông qua lý lẽ hoặc lập luận

"I managed to persuade my parents to let me go on the trip."

Tôi đã xoay xở để thuyết phục bố mẹ cho phép tôi đi chuyến du lịch này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error