D
Dicread
HomeDictionaryCcajole

cajole

dỗ dành
Ngoại động từ
Quá khứ: cajoledPhân từ 2: cajoledV-ing: cajoling

cajole mang sc thái thuyết phc mt cách khéo léo, thường thông qua vic khen ngi, nnh hót hoc dùng nhng li lngt ngào để khiến ai đó đồng ý làm điu mà hvn không mun. Đim mu cht ca cajole là skiên trì và tính cht "mm mng" trong cách tiếp cn, thay vì dùng quyn lc hay ép buc.

Ý nghĩa

Ngoại động từdỗ dành
[~ someone into doing something][~ someone with something]

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách dùng những lời nịnh hót liên tục, thúc giục nhẹ nhàng hoặc những lời hứa hẹn dối trá

He managed to cajole his boss into giving him a Friday afternoon off.

Anh ấy đã xoay xở dỗ dành sếp để được nghỉ vào chiều thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error