D
Dicread
HomeDictionaryBbowdlerize

bowdlerize

biên tập lược bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: bowdlerizedPhân từ 2: bowdlerizedV-ing: bowdlerizing

bowdlerize mang mt sc thái tiêu cc và phê phán, không đơn thun là vic chnh sa văn bn cho gn gàng. Tnày ám chvic loi bnhng phn bcoi là "không phù hp", "khiếm nhã" hoc "xúc phm" mt cách quá mc, dn đến vic làm mt đi giá trnghthut, tính chân thc hoc ý đồ nguyên bn ca tác giả. Khi sdng bowdlerize, người nói thường ngụ ý rng hành động biên tp này là khiên cưỡng, cng nhc và gây tn hi đến tác phm.

Phân bit vi các ttương t

Trong khi edit là mt thut ngtrung lp dùng để chvic chnh sa, ci thin văn bn, và censor thường liên quan đến quyn lc chính trhoc pháp lý để ngăn chn thông tin, thì bowdlerize tp trung cthvào khía cnh đạo đức và sthun phong mtc. Cthể, edit dùng để làm cho văn bn rõ ràng hoc chính xác hơn, còn censor loi bni dung vì lý do an ninh, chính trhoc pháp lut. Ngược li, bowdlerize là biên tp lược bnhng chi tiết "nhy cm" để làm cho tác phm trnên "trong sch" mt cách gito.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln bowdlerize vi vic tóm tt hay rút gn văn bn. Nếu bn nói mt cun sách bbowdlerized, bn đang chtrích rng cun sách đó đã blàm cho "vô trùng" đến mc mt đi linh hn.

Sai: The student bowdlerized the essay to make it shorter. (Hc sinh rút ngn bài lun để cho ngn hơn - trường hp này nên dùng shorten hoc condense).
✅ Đúng: The play was bowdlerized for the school performance, removing all the gritty realism. (Vkch đã bbiên tp lược bỏ để biu din ti trường hc, loi btt cnhng chi tiết hin thc gai góc).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt ngoi động tvà thường được dùngthbị động khi mun nhn mnh vào tình trng ca tác phm sau khi bcan thip.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiên tập lược bỏ
[~ something]

Loại bỏ những nội dung bị coi là xúc phạm, khiếm nhã hoặc không phù hợp khỏi một văn bản hoặc một tác phẩm nghệ thuật

The publisher decided to bowdlerize the novel to make it suitable for younger readers.

Nhà xuất bản đã quyết định biên tập lược bỏ cuốn tiểu thuyết để làm cho nó phù hợp hơn với những độc giả trẻ tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error