D
Dicread
HomeDictionaryAaltruistic

altruistic

vị tha / vì lợi ích người khác
Tính từ
So sánh hơn: more altruisticSo sánh nhất: most altruistic

Ý nghĩa

Tính từvị tha

Thể hiện sự quan tâm không vụ lợi và quên mình đối với hạnh phúc của người khác

"The billionaire's altruistic donation funded the construction of three new hospitals."

Khoản quyên góp vị tha của vị tỷ phú đã giúp xây dựng ba bệnh viện mới trong khu vực.

vì lợi ích người khác

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi nguyên tắc vị tha, cụ thể là niềm tin vào nghĩa vụ giúp đỡ người khác mà không mong đợi sự đền đáp

Nhiều người được thúc đẩy bởi những động cơ vì lợi ích người khác khi tình nguyện tham gia các nỗ lực cứu trợ thiên tai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error