D
Dicread
HomeDictionaryCcharitable

charitable

từ thiện / bao dung
Tính từ

charitable mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên là nghĩa liên quan đến hành động giúp đỡ vt cht, và thhai là thái độ tinh thn đối vi người khác.

Ý nghĩa

Tính từtừ thiện

Trao tiền bạc hoặc sự giúp đỡ cho những người gặp khó khăn

They made a charitable donation to the food bank.

Họ đã quyên góp từ thiện cho ngân hàng thực phẩm.

Tính từbao dung

Thể hiện sự tử tế và khoan dung khi đánh giá người khác

She was charitable enough to assume he had a good reason for being late.

Cô ấy đã đủ bao dung để cho rằng anh ta có lý do chính đáng cho việc đến muộn.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error