D
Dicread
HomeDictionaryPphilanthropist

philanthropist

nhà nhân đạo
Danh từ
Số nhiều: philanthropists

philanthropist dùng để chnhng cá nhân có lòng vtha, thường là nhng người giàu có, dành thi gian và tin bc để giúp đỡ người khác hoc đóng góp cho các mc đích nhân đạo. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào shào phóng và mong mun ci thin đời sng con người trên quy mô rng ln. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit philanthropist vi charitable person. Trong khi charitable person (người làm tthin) có thlà bt kai thc hin mt hành động giúp đỡ nhỏ, thì philanthropist thường gi liên tưởng đến nhng nhà ho tâm ln, nhng người thiết lp các quhoc thc hin các chiến dch cu trcó hthng và quy mô ln. Ví dụ: Mt người quyên góp vài đô la cho người vô gia cư là charitable, nhưng mt tphú xây dng hàng lot trường hccác nước nghèo là mt philanthropist. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhà nhân đạo" hoc "nhà ho tâm". Tuy nhiên, cn lưu ý rng philanthropist không chỉ đơn thun là người làm tthin mà còn hàm ý mt triết lý sng vì cng đồng. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến có sự đóng góp đáng kvà mang tính bn vng. Đúng: The billionaire is a well-known philanthropist. (Vtphú là mt nhà nhân đạo ni tiếng.) Sai: Sdng philanthropist cho mt hành động giúp đỡ nht thi, nhltrong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từnhà nhân đạo

Người tìm cách thúc đẩy phúc lợi của người khác, đặc biệt là thông qua việc quyên góp tiền hào phóng cho các mục đích tốt đẹp

"The billionaire became a renowned philanthropist after establishing a global health foundation."

Vị tỷ phú đã trở thành một nhà nhân đạo nổi tiếng sau khi thành lập một quỹ sức khỏe toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error