D
Dicread
HomeDictionaryGgracious

gracious

nhã nhặn / trời đất ơi
Tính từinterjection
So sánh hơn: more graciousSo sánh nhất: most gracious

gracious mang mt sc thái tinh tế vsttế, thường gn lin vi lòng khoan dung và slch thip ca mt người có vthế cao hơn đối vi nhng người thp hơn. Khác vi kind (ttế) hay polite (lch sự) vn mang tính phquát, gracious gi lên hìnhnh mt shào phóng vmt tinh thn, thhin snhã nhn ngay ctrong nhng tình hung khó khăn hoc khi đối mt vi sai lm ca người khác.

Ý nghĩa

Tính từnhã nhặn

Lịch sự, tử tế và dễ mến, đặc biệt là đối với những người có địa vị xã hội thấp hơn

The hostess was a gracious lady who made every guest feel welcome.

Nữ chủ nhà là một quý bà nhã nhặn, người khiến mọi vị khách đều cảm thấy được chào đón.

interjectiontrời đất ơi

Được dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, cú sốc hoặc khó chịu (thường dùng trong cụm `Goodness gracious`)

"Gracious! I can't believe how the children have grown!"

"Trời đất ơi! Tôi không thể tin được bọn trẻ đã lớn nhanh đến thế!"

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error