D
Dicread
HomeDictionaryEequalizer

equalizer

bộ cân bằng âm sắc / yếu tố cân bằng / thiết bị san phẳng
Danh từ
Số nhiều: equalizers

Ý nghĩa

Danh từbộ cân bằng âm sắc

Một thiết bị hoặc mạch điện được sử dụng để điều chỉnh sự cân bằng giữa các thành phần tần số khác nhau của tín hiệu âm thanh nhằm đạt được chất lượng âm sắc mong muốn

"The sound engineer used an equalizer to reduce the muddy bass in the recording."

Kỹ sư âm thanh đã sử dụng một bộ cân bằng âm sắc đồ họa để giảm bớt tiếng trầm bị đục trong bản ghi âm.

Danh từyếu tố cân bằng

Một người hoặc vật làm cho mọi người hoặc mọi thứ trở nên bình đẳng, thường bằng cách loại bỏ một lợi thế hoặc tạo ra một môi trường cạnh tranh công bằng

"Education is often seen as the great equalizer in a stratified society."

Trong thế giới thể thao, một cơn mưa bất chợt có thể đóng vai trò như một yếu tố cân bằng lớn bằng cách vô hiệu hóa lợi thế về tốc độ của những vận động viên chạy nhanh hơn.

thiết bị san phẳng

Một thiết bị được sử dụng trong in ấn hoặc các quy trình công nghiệp để đảm bảo sự phân phối áp suất hoặc vật liệu đồng đều trên một bề mặt

Kỹ thuật viên đã hiệu chuẩn thiết bị san phẳng để ngăn chặn các vệt mực trên các tờ giấy in.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error