D
Dicread
HomeDictionaryEequalizer

equalizer

bộ cân bằng âm thanh / yếu tố bình đẳng
Danh từ
Số nhiều: equalizers

Trong lĩnh vc âm thanh, equalizer (thường được gi tt là EQ) không đơn thun là mt bộ điu chnh âm lượng, mà là mt công cdùng để can thip vào các di tn scthể. Thay vì tăng hoc gim toàn bộ âm thanh, equalizer cho phép người dùng tinh chnh các di tn sthp (bass), trung (mid) và cao (treble) để loi bnhng tp âm không mong mun hoc làm ni bt nhng chi tiết âm thanh quan trng. Điu này giúp to ra scân bng hài hòa, phù hp vi đặc đim ca tng môi trường nghe hoc thiết bphát.

Skhác bit vngnghĩa trong các ngcnh

Tequalizer mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào môi trường sdng:

Trong kthut âm thanh: Nó đóng vai trò là mt bcân bng âm thanh. Ví dụ, khi mt bn thu âm có tiếng trm quá mnh gây cm giác nng nề, ksư sdùng equalizer để gim bt di tn sthp.
Trong ngcnh xã hi hoc chính trị: Nó được hiu là yếu tbình đẳng, ám chmt cơ chế, mt chính sách hoc mt cá nhân có khnăng xóa bsphân bit đối xử, to ra mt sân chơi công bng cho tt cmi người. Ví dụ, quyn tiếp cn internet min phí có thể được coi là mt equalizer trong giáo dc hin đại.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người hc cn phân bit rõ equalizer vi equal (bình đẳng/bng nhau). Trong khi equal là mt tính tmô ttrng thái, thì equalizer là mt danh tchtác nhân hoc công cto ra trng thái đó.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia equalizer và amplifier (bkhuếch đại). Trong khi amplifier làm tăng cường độ (âm lượng) ca toàn btín hiu, thì equalizer chthay đổi sphân bnăng lượng gia các tn skhác nhau để ti ưu hóa cht lượng âm thanh.

Sai: Sdng equalizer để làm cho âm thanh to hơn.
✅ Đúng: Sdng equalizer để làm cho âm thanh trong tro hơn bng cách gim tiếng trm bị đục.

Vmt ngpháp, equalizer là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết chuyên nghip, hãy đảm bo sdng mo tphù hp như an equalizer hoc snhiu equalizers tùy theo ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từbộ cân bằng âm thanh

Một thiết bị hoặc mạch điện được sử dụng để điều chỉnh sự cân bằng giữa các thành phần tần số khác nhau của tín hiệu âm thanh nhằm cải thiện chất lượng âm thanh

The sound engineer used an equalizer to reduce the muddy bass in the recording.

Kỹ sư âm thanh đã sử dụng một bộ cân bằng âm thanh để giảm bớt tiếng trầm bị đục trong bản ghi âm.

Danh từyếu tố bình đẳng

Một người hoặc một vật làm cho mọi người hoặc mọi thứ trở nên bình đẳng về địa vị, quyền lợi hoặc cơ hội

Education is often seen as the great equalizer in a stratified society.

Giáo dục thường được xem là yếu tố bình đẳng lớn trong một xã hội phân tầng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error