D
Dicread
HomeDictionaryGgrotesque

grotesque

kỳ quái / gớm ghiếc / hình tượng kỳ quái
Tính từDanh từ
Số nhiều: grotesquesSo sánh hơn: more grotesqueSo sánh nhất: most grotesque

grotesque mang mt sc thái ý nghĩa phc tp, không chỉ đơn thun là "xu" mà là skết hp gia cái kquái, biến dng và đôi khi là snc cười hoc gây sc. Khi mt thgì đó được mô tlà grotesque, nó thường gi lên cm giác vmt ssai lch nghiêm trng so vi chun mc tnhiên, khiến người xem cm thy va khó chu, va tò mò hoc thm chí là ghê tm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, grotesque thường được dùng để mô tnhng thbiến dng mt cách gm ghiếc, chng hn như nhng vết thương nghiêm trng hoc nhng đặc đim cơ thkhông tnhiên. Tuy nhiên, tnày cũng có mt khía cnh mang tính châm biếm hoc nc cười, khi skquái đó trnên quá mc đến mc gây cười mt cách cay đắng.

Trong lĩnh vc nghthut và kiến trúc, grotesque không mang nghĩa tiêu cc. Nó dùng để chmt phong cách trang trí đặc trưng vi các hình tượng kquái, nơi các hình dáng con người, động vt và thc vt hòa quyn vào nhau mt cách phi lý và ảo diu. Đây là mt thut ngchuyên môn để chssáng to phá cách, không tuân theo quy lut gii phu hay logic thc tế.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit grotesque vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

ugly: Chỉ đơn thun là không đẹp vmt thm mỹ. Trong khi đó, grotesque nhn mnh vào sbiến dng, kdvà gây sc.
weird hoc strange: Chsllùng, khác thường. grotesque mnh hơn nhiu, nó hàm ý mt ssai lch gây khó chu hoc kinh hãi vmt thgiác.
macabre: Tp trung vào srùng rn liên quan đến cái chết. grotesque tp trung vào sbiến dng ca hình thể.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The accident left him with a grotesque scar (Vtai nn đã để li cho anhy mt vết so gm ghiếc) - Nhn mnh sbiến dng gây sc.
Sai: The weather is grotesque today (Thi tiết hôm nay tht kquái) - Trong trường hp này, nên dùng weird hoc strange vì thi tiết không có "hình thể" để bbiến dng.

Lưu ý vngpháp

grotesque chyếu được sdng như mt tính từ để miêu ttính cht ca svt, hin tượng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường dùng trong ngcnh nghthut để chcác hình tượng kquái hoc phong cách trang trí đặc thù.

Ý nghĩa

Tính từkỳ quái

Xấu xí hoặc biến dạng một cách nực cười hoặc đáng ghê tởm

The old house was decorated with grotesque stone carvings of demons.

Ngôi nhà cổ được trang trí bằng những hình chạm khắc đá kỳ quái về các loài quỷ.

Tính từgớm ghiếc

Biến dạng nghiêm trọng hoặc không tự nhiên theo cách gây sốc hoặc gây khó chịu

The accident left him with a grotesque scar across his cheek.

Vụ tai nạn đã để lại cho anh ấy một vết sẹo gớm ghiếc trên má.

Danh từhình tượng kỳ quái

Một phong cách nghệ thuật đặc trưng bởi các hình dáng biến dạng, kỳ ảo hoặc không tự nhiên, thường pha trộn giữa hình dáng con người và động vật

The cathedral walls are adorned with various grotesques that ward off evil spirits.

Những bức tường của nhà thờ được tô điểm bằng nhiều hình tượng kỳ quái để xua đuổi tà ma.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error