absurd
vô lý / nực cười
Tính từ
So sánh hơn: more absurdSo sánh nhất: most absurd
Ý nghĩa
Tính từvô lý
Hết sức phi lý, không logic hoặc không phù hợp
"The idea that the earth is flat is completely absurd."
Ý tưởng cho rằng trái đất phẳng là hoàn toàn vô lý.
Tính từnực cười
Ngớ ngẩn hoặc đáng cười do thiếu lẽ thường hoặc thiếu mục đích
"He looked absurd in that oversized costume."
Anh ấy trông thật nực cười trong bộ trang phục quá khổ đó.