D
Dicread
HomeDictionaryAabsurd

absurd

vô lý / nực cười
Tính từ
So sánh hơn: more absurdSo sánh nhất: most absurd

absurd được sdng để mô tnhng điu hoàn toàn trái ngược vi lthường, logic hoc thc tế, mang li cm giác khó tin đến mc gây sc hoc nc cười. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vô lý" khi nhn mnh vào sthiếu logic, hoc "nc cười" khi nhn mnh vào skquc, ngngn.

Ý nghĩa

Tính từvô lý

Hết sức phi lý, không logic hoặc không phù hợp

The idea that the moon is made of green cheese is completely absurd.

Ý tưởng cho rằng mặt trăng được làm từ phô mai xanh là hoàn toàn vô lý.

Tính từnực cười

Kỳ quặc hoặc đáng cười do thiếu lẽ thường hoặc thiếu mục đích

He looked absurd in that oversized costume.

Anh ấy trông thật nực cười trong bộ trang phục quá khổ đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error