D
Dicread
HomeDictionaryEelectrician

electrician

thợ điện
Danh từ
Số nhiều: electricians

electrician dùng để chnhng người chuyên nghip được đào to bài bn vkthut đin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thợ đin", nhưng cn lưu ý rng trong ngcnh chuyên môn cao hoc ti các quc gia nói tiếng Anh, mt electrician thường phi có chng chhành nghề (licensed) để đảm bo an toàn kthut. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ electrician vi electrical engineer. Trong khi electrician (thợ đin) tp trung vào vic lp đặt, bo trì và sa cha thc tế các hthng dây đin và thiết btrong công trình, thì electrical engineer (ksư đin) li tp trung vào vic thiết kế, nghiên cu và phát trin các hthng đin phc tp hơn. electrician: Tp trung vào thc hành, thi công và sa cha. electrical engineer: Tp trung vào lý thuyết, thiết kế và tính toán kthut. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng tnày, bn có thkết hp vi các tính từ để làm rõ trình độ chuyên môn. Ví dụ, licensed electrician (thợ đin có giy phép/chng chỉ) dùng để chnhng người đủ điu kin pháp lý để thc hin các công vic đin nguy him hoc quy mô ln, thay vì nhng người ththc hoc không có bng cp chính thc.

Ý nghĩa

Danh từthợ điện

Người được đào tạo để lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống dây điện cũng như thiết bị điện trong các tòa nhà và các công trình khác

"The homeowner called a licensed electrician to fix the faulty circuit breaker."

Chủ nhà đã gọi một thợ điện có giấy phép để đi lại dây điện cho căn bếp cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error