D
Dicread
HomeDictionaryHhazy

hazy

mờ sương / mơ hồ / mập mờ
Tính từ
So sánh hơn: hazierSo sánh nhất: haziest

hazy mô ttrng thái thiếu srõ ràng, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo vic đối tượng btác động là thgiác hay nhn thc. Khi dùng cho thi tiết hoc tm nhìn, nó gi lên hìnhnh mt lp sương mng, khói hoc bi bao phủ, khiến mi thkhông sc nét nhưng không hoàn toàn bche khut như foggy (dày đặc sương mù). Ví dụ: a hazy summer afternoon (mt bui chiu hè msương). Skhác bit vnhn thc Khi nói vtrí nhhoc shiu biết, hazy din tmt trng thái mơ hồ, không chi tiết, ging như mt ký ức bphmt lp sương. Điu này khác vi vague, vn thường dùng để chsthiếu chính xác trong cách din đạt hoc mt kế hoch chưa cthể. Trong khi vague thiên vsthiếu ht thông tin ngay từ đầu, hazy thường ám chthông tin tng tn ti nhưng nay đã bphai nht hoc trnên khó nhớ. a hazy recollection (mt ký ức mơ hồ) the details are still a bit hazy (các chi tiết vn còn hơi mp mờ) Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng hazy cho hin tượng vt lý (msương) và hin tượng tâm lý (mơ hồ). Tránh nhm ln vi blurred (bnhòe), vn thường dùng cho hìnhnh bmt nét do ling kính hoc thlc kém, trong khi hazy là do tác động ca môi trường hoc ssuy gim ca trí nhớ.

Ý nghĩa

Tính từmờ sương

Bị che khuất hoặc làm mờ bởi một lớp sương mỏng, khói hoặc bụi, khiến cho việc nhìn rõ trở nên khó khăn

"The distant mountains were hazy in the morning light."

Những ngọn núi xa xăm hiện lên mờ ảo trong ánh sáng buổi sáng.

Tính từmơ hồ

Mơ hồ, không rõ ràng hoặc không chi tiết trong trí nhớ hoặc sự hiểu biết

"I have only a hazy recollection of what happened during the party."

Tôi chỉ còn nhớ mang máng về những gì đã xảy ra trong bữa tiệc.

mập mờ

Thiếu sự rõ ràng hoặc chính xác về mặt định nghĩa hoặc chi tiết

Công ty đã đưa ra một lời giải thích mập mờ cho sự thay đổi chính sách đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error