D
Dicread
HomeDictionaryFfuzzy

fuzzy

mịn mượt / mờ / mơ hồ
Tính từ
So sánh hơn: fuzzierSo sánh nhất: fuzziest

fuzzy là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái thiếu ssc nét hoc rõ ràng, tùy thuc vào vic nó được dùng cho xúc giác, thgiác hay tư duy. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "mờ", mà nó mang sc thái ca sự "xp", "tơi" hoc "không xác định".

Sc thái vvt lý và cm giác

Khi mô tbmt, fuzzy gi lên cm giác mm mi, mn mượt ca nhng si lông ngn và tơi (như lông quả đào hoc lông gà con). Điu này khác vi smooth (nhn nhi) hay soft (mm nói chung). Ví dụ, khi nói mt món đồ chơi là fuzzy, người nghe shình dung ra mt bmt có nhiu si lông nhli ti.

Trong bi cnh hìnhnh hoc âm thanh, fuzzy mô tsmờ, nhòe, không sc nét. Nó thường được dùng cho nhng hìnhnh bnhiu (noise) hoc âm thanh brè, không trong tro. Hãy phân bit vi blurry (mdo chuyn động hoc không ly nét được); fuzzy thường ám chsthiếu chi tiết do cht lượng tín hiu hoc đặc đim bmt.

Sc thái vtư duy và nhn thc

Khi dùng để mô tsuy nghĩ, ký ức hoc khái nim, fuzzy mang nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng hoc thiếu chính xác. Đây là trng thái khi bn không thnhchi tiết mt svic hoc mt định nghĩa không được phát biu mt cách cht chẽ.

Không nên dùng fuzzy để chsnhm ln hoàn toàn (confused).
Nên dùng fuzzy khi mun nói vmt ký ức bphai nht: My memory of that day is a bit fuzzy (Ký ức ca tôi vngày hôm đó hơi mơ hồ).

Lưu ý vngpháp

fuzzy chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Trong các văn bn kthut hoc toán hc, bn có thgp thut ngfuzzy logic (logic mờ), đây là mt thut ngchuyên ngành và không nên dch thoát nghĩa sang các tnhư "mơ hồ" hay "mn mượt" để tránh gây hiu lm vmt khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từmịn mượt

Được bao phủ bởi hoặc bao gồm những sợi lông hoặc sợi vải ngắn và mềm

The newborn chick was small and fuzzy.

Chú gà con mới nở nhỏ xíu và mịn mượt.

Tính từmờ

Bị nhòe hoặc không rõ nét; thiếu các đường nét sắc sảo

The image on the old television screen was fuzzy.

Hình ảnh trên màn hình tivi cũ bị mờ.

Tính từmơ hồ

Bị nhầm lẫn, mơ hồ hoặc không được xác định rõ ràng trong suy nghĩ hoặc cách diễn đạt

I have a fuzzy memory of what happened during the party.

Tôi có một ký ức mơ hồ về những gì đã xảy ra trong bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error