D
Dicread
HomeDictionaryIindistinct

indistinct

mờ nhạt
Tính từ
So sánh hơn: more indistinctSo sánh nhất: most indistinct

indistinct mô tnhng thkhông rõ ràng, mnht, khiến người quan sát hoc người nghe khó có thnhn din chính xác hình dáng, âm thanh hoc ý nghĩa. Tnày thường mang sc thái khách quan vsthiếu chi tiết hoc snhòe mdo tác động ca môi trường (như sương mù, khong cách) hoc do bn cht ca đối tượng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln indistinct vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

vague: Trong khi indistinct thiên vsmnht vmt vt lý (thgiác, thính giác), thì vague thường được dùng cho nhng thmnht vmt khái nim, ý tưởng hoc li nói thiếu cthể. Ví dụ, mt "kế hoch mnht" sdùng vague plan chkhông dùng indistinct plan.
blurred: Tnày nhn mnh vào vic hìnhnh bnhòe, mt nét (thường dong kính camera hoc mt không điu tiết được), trong khi indistinct bao hàm nghĩa rng hơn, bao gm cvic đối tượng quá nhhoc quá xa để nhìn rõ.
faint: Thường dùng cho âm thanh hoc ánh sáng yếu, gn như biến mt. indistinct tp trung vào vic "không phân bit được", còn faint tp trung vào "cường độ thp".

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng indistinct, hãy chú ý đến giác quan mà bn đang mô tả:

Vthgiác: Mô tmt hình bóng mnht trong bóng ti hoc mt dòng chbmờ.
Vthính giác: Mô tmt ging nói rì rm, không rõ tng chmt.

Ví dthc tế:
Đúng: The sound of voices was indistinctm thanh ca nhng ging nói nghe mnht/không rõ ràng).
Sai: His answer was indistinct (Nếu ý bn là câu trli không cthể, hãy dùng vague).

Đặc đim ngpháp

indistinct là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hoc siêu cp phbiến. Thông thường, để nhn mnh mc độ, người ta ssdng các trng tbtrnhư quite indistinct hoc completely indistinct.

Ý nghĩa

Tính từmờ nhạt

Không rõ ràng hoặc không được xác định sắc nét đối với mắt, tai hoặc tâm trí

The distant mountains were barely visible through an indistinct haze.

Những ngọn núi xa xôi khó có thể nhìn thấy được qua một lớp sương mù mờ nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error