D
Dicread
HomeDictionaryDdisagreeable

disagreeable

khó chịu / khó tính / không chấp nhận được
Tính từ
So sánh hơn: more disagreeableSo sánh nhất: most disagreeable

disagreeable mang sc thái tiêu cc, mô tnhng điu hoc nhng người gây ra cm giác không thoi mái, khó chu hoc không hài lòng. Tùy vào ngcnh, tnày có thdùng để chcm giác vt lý (mùi vị, âm thanh) hoc đặc đim tính cách con người.

Ý nghĩa

Tính từkhó chịu

Gây cảm giác không thoải mái hoặc gây hấn đối với các giác quan hoặc tâm trí

"The room had a disagreeable smell of old cabbage."

Căn phòng có một mùi bắp cải cũ khó chịu.

Tính từkhó tính

Có tính cách không dễ mến, không thân thiện hoặc nóng nảy

"He is a disagreeable old man who complains about everything."

Ông ta là một ông già khó tính, lúc nào cũng phàn nàn về mọi thứ.

Tính từkhông chấp nhận được

Không thể chấp nhận được hoặc không phù hợp với sở thích hoặc yêu cầu của một người

"I am afraid I must be disagreeable and refuse your offer."

Các điều khoản của hợp đồng không thể chấp nhận được đối với các nhà đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error