disagreeable
disagreeable mang sắc thái tiêu cực, mô tả những điều hoặc những người gây ra cảm giác không thoải mái, khó chịu hoặc không hài lòng. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể dùng để chỉ cảm giác vật lý (mùi vị, âm thanh) hoặc đặc điểm tính cách con người.
Ý nghĩa
Gây cảm giác không thoải mái hoặc gây hấn đối với các giác quan hoặc tâm trí
"The room had a disagreeable smell of old cabbage."
Căn phòng có một mùi bắp cải cũ khó chịu.
Có tính cách không dễ mến, không thân thiện hoặc nóng nảy
"He is a disagreeable old man who complains about everything."
Ông ta là một ông già khó tính, lúc nào cũng phàn nàn về mọi thứ.
Không thể chấp nhận được hoặc không phù hợp với sở thích hoặc yêu cầu của một người
"I am afraid I must be disagreeable and refuse your offer."
Các điều khoản của hợp đồng không thể chấp nhận được đối với các nhà đầu tư.