D
Dicread
HomeDictionaryAappetizing

appetizing

ngon miệng / hấp dẫn
Tính từ
So sánh hơn: more appetizingSo sánh nhất: most appetizing

appetizing được sdng chyếu để mô tthc phm hoc đồ ung có đặc đim khiến người ta cm thy thèm ăn, thường thông qua thgiác (trông đẹp mt) hoc khu giác (có mùi thơm). Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào phnng sinh lý ca cơ thkhi đối din vi món ăn ngon.

Ý nghĩa

Tính từngon miệng

Kích thích sự thèm ăn hoặc trông có vẻ ngon và hấp dẫn để ăn

The freshly baked bread had a wonderful, appetizing aroma.

Ổ bánh mì mới nướng có mùi thơm tuyệt vời và ngon miệng.

Tính từhấp dẫn

Thu hút hoặc lôi cuốn đối với mong muốn hoặc sở thích của một người theo nghĩa tổng quát

The prospect of a high salary made the job offer very appetizing.

Triển vọng về một mức lương cao khiến lời đề nghị công việc trở nên rất hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error