D
Dicread
HomeDictionaryDdrink

drink

uống / uống rượu / đồ uống

/dɹɪŋk/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: drinksQuá khứ: drankPhân từ 2: drunkV-ing: drinking

drink là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là động tva là danh từ, vi nhng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi được dùng làm động từ, drink mang nghĩa cơ bn là hành động đưa cht lng vào cơ thể. Tuy nhiên, mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là khi drink được sdng mà không có tân ngữ đi kèm (ví dụ: He drinks), nó thường ngm hiu là ung rượu hoc đồ ung có cn. Điu này khác vi tiếng Vit, nơi chúng ta thường phi nói rõ là "ung rượu" để tránh nhm ln vi ung nước nói chung. Khi đóng vai trò là danh từ, drink có thchmt loi đồ ung bt khoc mt ngm nước. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, a drink thường là cách nói gim nói tránh cho đồ ung có cn (như cocktail, bia, rượu vang). Ví dụ, li mi Let's go for a drink thường có nghĩa là đi ung rượu hoc đi nhu, chkhông đơn thun là đi ung nước lc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit drink vi sip và gulp. Trong khi drink là tchung cho hành động ung, sip nhn mnh vic ung tng ngm nhỏ, chm rãi (thường dùng cho trà hoc cà phê nóng), còn gulp li mô tvic ung nhng ngm ln, nut nhanh (thường khi đang rt khát). I drink every day (Nếu bn mun nói ung nước lc, câu này dbhiu lm là bn nghin rượu). Cách dùng đúng: I drink plenty of water every day (Tôi ung nhiu nước mi ngày). Đặc đim ngphápdng động từ, drink là động tbt quy tc vi các biến thể: drink (nguyên thể) $\rightarrow$ drank (quá khứ đơn) $\rightarrow$ drunk (quá khphân từ). Cn lưu ý tránh nhm ln gia drunk (phân từ) và tính tdrunk (say rượu).

Countable when referring to a single serving in a glass or a specific type of beverage ('Let's grab a drink'). Uncountable when referring to the general act of consuming alcohol ('He has a problem with drink').

Ý nghĩa

Ngoại động từuống

Đưa một chất lỏng vào miệng và nuốt xuống

"She drank a glass of cold water after the run."

Cô ấy đã uống một ly nước lạnh sau khi chạy.

Nội động từuống rượu

Tiêu thụ đồ uống có cồn, đặc biệt là theo thói quen

"He stopped drinking several years ago."

Anh ấy đã bỏ uống rượu từ vài năm trước.

Danh từđồ uống

Một chất lỏng có thể nuốt được, đặc biệt là những loại không phải là nước

"Would you like a refreshing drink?"

Bạn có muốn một món đồ uống giải khát không?

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error