D
Dicread
HomeDictionarySspacetime

spacetime

không-thời gian
Danh từ

spacetime là mt khái nim then cht trong vt lý hin đại, đặc bit là trong thuyết tương đối ca Einstein. Thay vì coi không gian và thi gian là hai thc thtách bit, spacetime hp nht chúng thành mt cu trúc bn chiu duy nht. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rng đây không phi là mt tghép thông thường mà là mt thut ngkhoa hc chuyên bit. Skhác bit vkhái nim Trong đời sng hàng ngày, chúng ta thường nói về "không gian" (nơi chn) và "thi gian" (thi đim) mt cách độc lp. Tuy nhiên, khi sdng spacetime, người nói đang ám chmt "mô hình" hoc "môi trường" nơi các skin xy ra. Mt đim trong spacetime không chxác định vtrí (trên, dưới, trái, phi) mà còn xác định cthi đim xy ra skin đó. Lưu ý vcách dùng và dch thut Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "không-thi gian". Hãy lưu ý rng trong các văn bn khoa hc, spacetime đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được. Tránh nhm ln vic sdng tnày như mt mô tchung về "không gian và thi gian" (space and time). Đúng: The curvature of spacetime (Độ cong ca không-thi gian) - Ám chcu trúc vt lý ca vũ trụ. Sai: I don't have enough spacetime to finish this (Tôi không có đủ không-thi gian để hoàn thành vic này) - Trong trường hp này, bn phi dùng time (thi gian). Đặc đim ngpháp spacetime thường xut hin trong các cm tchuyên ngành như spacetime continuum (liên tc thkhông-thi gian) hoc spacetime geometry (hình hc không-thi gian). Đây là mt danh ttru tượng, dùng để mô tbn cht ca vũ trhơn là mt vt thhu hình.

Ý nghĩa

Danh từkhông-thời gian

Một mô hình toán học bốn chiều hợp nhất ba chiều không gian và một chiều thời gian thành một thể liên tục duy nhất

"Einstein's theory of general relativity describes gravity as the curvature of spacetime."

Độ cong của không-thời gian là điều mà chúng ta cảm nhận được dưới dạng trọng lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error