D
Dicread
HomeDictionaryCcovariant

covariant

hiệp biến / đại lượng hiệp biến
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: covariants

covariant là mt thut ngchuyên sâu được sdng chyếu trong toán hc, vt lý lý thuyết và khoa hc máy tính (đặc bit là trong lp trình hướng đối tượng). Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hip biến". Vmt ngnghĩa, nó mô tmt mi quan hmà trong đó hai đối tượng thay đổi cùng chiu hoc nht quán vi nhau khi có mt sbiến đổi hthng xy ra. Skhác bit vngcnh sdng Trong toán hc và vt lý, covariant dùng để chcác đại lượng (như ten-xơ) biến đổi theo cùng mt cách vi sthay đổi ca cơ sta độ. Điu này đối lp hoàn toàn vi contravariant (phn biến), nơi đại lượng biến đổi ngược chiu vi sthay đổi ca cơ sở. Người hc cn lưu ý rng đây là nhng khái nim kthut kht khe, không nên dùng trong giao tiếp thông thường. Trong lp trình (ví dnhư Java hoc C#), covariance đề cp đến khnăng mt kiu dliu con có thể được sdng thay thế cho kiu dliu cha trong mt ngcnh cthể (như kiu trvca hàm). Vic nhm ln gia covariance (hip biến) và contravariance (phn biến) là li phbiến đối vi người hc lp trình vì hai khái nim này có logic vn hành ngược nhau. Các lưu ý vdch thut và nhm ln Mt sai lm thường gp khi dch tnày sang tiếng Vit là sdng các tnhư "đồng biến" (thường dùng cho hàm strong toán phthông). Mc dù chai đều din đạt ý nghĩa "cùng chiu", nhưng trong ngcnh đại stuyến tính và hình hc vi phân, thut ngchính xác phi là "hip biến". Vic dùng "đồng biến" trong các bài báo khoa hc vten-xơ sbcoi là thiếu chuyên nghip hoc sai thut ngữ. Đúng: "Ten-xơ này là hip biến" (This tensor is covariant). Sai: "Ten-xơ này là đồng biến" (Dgây nhm ln vi khái nim hàm stăng dn). Đặc đim ngpháp Tcovariant có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô ttính cht hip biến) hoc mt danh từ (chchính đại lượng hip biến đó). Khi sdng, hãy chú ý xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là mt đặc tính hay là mt thc thtoán hc để la chn tloi tươngng trong tiếng Vit.

Countable when referring to a specific mathematical entity (a covariant). Uncountable when used as a property of a variable or tensor (the system is covariant).

Ý nghĩa

Tính từhiệp biến

Thay đổi một cách nhất quán so với một biến khác khi hệ tọa độ bị biến đổi

"The tensor is covariant with respect to the coordinate transformation."

Ten-xơ này hiệp biến đối với phép biến đổi tọa độ.

Danh từđại lượng hiệp biến

Một đối tượng toán học biến đổi theo một quy tắc cụ thể khi thay đổi cơ sở

"The covariant was calculated using the metric tensor."

Đại lượng hiệp biến đã được tính toán bằng cách sử dụng ten-xơ metric.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error