D
Dicread
HomeDictionaryAalga

alga

tảo

/ˈæl.ɡə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: algae

alga là thut ngsinh hc dùng để chmt loi thc vt thy sinh đơn gin, không có rễ, thân hay lá thc sự. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "to". Người hc cn lưu ý rng mc dù alga thường được gi là "thc vt", nhưng vmt phân loi hc, chúng bao gm mt nhóm sinh vt cc kỳ đa dng, tnhng đơn bào siêu nhcho đến nhng loài đa bào khng lnhư to bẹ.

Countable when referring to a single biological specimen or species ('a rare red alga'). Uncountable when referring to the mass of green slime covering a pond's surface.

Ý nghĩa

Danh từtảo

Một loại thực vật thủy sinh đơn giản không ra hoa, thiếu rễ, thân và lá thực sự, thường bao gồm một tản và thuộc một nhóm đa dạng các sinh vật quang hợp

A single green alga was observed under the microscope.

Một cá thể tảo xanh duy nhất đã được quan sát dưới kính hiển vi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error