D
Dicread
HomeDictionaryPparasitism

parasitism

sự ký sinh / sự ký sinh xã hội
Danh từ

parasitism trước hết được hiu theo nghĩa sinh hc, mô tmt mi quan hkhông cân bng gia hai loài. Trong khi vt ký sinh nhn được cht dinh dưỡng và nơi ở, vt chli btn hi. Điu quan trng cn lưu ý là parasitism khác vi mutualism (cng sinh tương hỗ - chai cùng có li) và commensalism (hi sinh - mt bên có li, bên kia không bị ảnh hưởng). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo phân bit rõ ràng gia "ký sinh" và "cng sinh" để tránh gây nhm ln vmt khoa hc.

Sc thái nghĩa bóng và xã hi

Khi được sdng trong bi cnh xã hi hoc kinh tế, parasitism mang mt sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chsli dng mt cách ích kỷ. Nó không còn là mt thut ngkhoa hc trung lp mà trthành mt li chtrích về đạo đức. Cm tsocial parasitism (ský sinh xã hi) thường dùng để mô tnhng cá nhân hoc nhóm người sng da dm hoàn toàn vào ngun lc ca người khác mà không đóng góp ngược li cho cng đồng hoc gia đình.

Ví dvnghĩa sinh hc: The study of parasitism reveals how some worms can manipulate host behavior. (Nghiên cu vský sinh tiết lcách mt sloi giun có thể điu khin hành vi ca vt chủ.)
Ví dvnghĩa xã hi: The critic described the young man's lifestyle as a form of social parasitism. (Nhà phê bình mô tli sng ca chàng trai trlà mt dng ký sinh xã hi.)

Lưu ý vtvng và ngpháp

Trong tiếng Vit, từ "ký sinh" có thể được dùng cnhư mt động thoc danh ttùy ngcnh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, parasitism là mt danh tchhin tượng hoc trng thái. Nếu mun mô thành động hoc đặc tính ca sinh vt, bn nên sdng tính tparasitic (có tính ký sinh) hoc danh tparasite (vt ký sinh/kký sinh).

Sai: He is parasitism. (Anh ta là ský sinh - sai vtloi)
✅ Đúng: He is a parasite. (Anh ta là mt kký sinh)
✅ Đúng: His behavior is parasitic. (Hành vi ca anh ta có tính ký sinh)

Ý nghĩa

Danh từsự ký sinh

Một mối quan hệ sinh học giữa hai loài, trong đó một sinh vật, vật ký sinh, sống trên hoặc bên trong một sinh vật khác, vật chủ, và gây hại cho vật chủ đó

The study of parasitism reveals how certain worms can manipulate the behavior of their hosts.

Nghiên cứu về sự ký sinh tiết lộ cách một số loại giun có thể điều khiển hành vi của vật chủ.

Danh từsự ký sinh xã hội

Một mối quan hệ xã hội hoặc kinh tế mà trong đó một người hoặc một nhóm người thường xuyên dựa dẫm vào người khác để được hỗ trợ tài chính hoặc nguồn lực mà không đem lại bất kỳ lợi ích đáp trả nào

The critic described the young man's lifestyle as a form of social parasitism, as he lived off his parents' wealth without seeking employment.

Nhà phê bình mô tả lối sống của chàng trai trẻ là một dạng ký sinh xã hội, vì anh ta sống dựa vào tài sản của cha mẹ mà không tìm kiếm việc làm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error